1500 Từ vựng N2 – Bài 20

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa
固い CỐ かたい cứng nhắc, bảo thủ
炙る あぶる rang, hơ lửa
面倒臭い DIỆN ĐẢO XÚ めんどうくさい phiền hà, rắc rối
純情 THUẦN TÌNH じゅんじょう thuần khiết, trong sáng
消化 TIÊU HÓA しょうか sự tiêu hoá, sự lí giải
片仮名 PHIẾN GIẢ DANH かたかな chữ katakana, chữ cứng (tiếng Nhật)
将棋 TƯƠNG KÌ しょうぎ cờ (môn thể thao chơi cờ, trò chơi)
儲ける もうける có lời
木材 MỘC TÀI もくざい gỗ
定規 ĐỊNH QUY じょうぎ thước kẻ
商業 THƯƠNG NGHIỆP しょうぎょう buôn bán
潜る TIỀM もぐる lặn
元々 NGUYÊN もともと vốn dĩ, nguyên là
物語る VẬT NGỮ ものがたる kể chuyện
賞金 THƯỞNG KIM しょうきん tiền thưởng
物凄い VẬT ものすごい dã man, kinh khủng
KHỐI かたまり cục, tảng
揉む もむ lo lắng
障子 CHƯỚNG TỬ しょうじ vách ngăn (bằng giấy, gỗ), cửa sổ kéo
催し THÔI もよおし cuộc hội họp, meeting, sự kiện
乗車 THỪA XA じょうしゃ phương tiện giao thông
生ずる SANH しょうずる gây ra, sinh ra
片道 PHIẾN ĐẠO かたみち một chiều, một lượt
商店 THƯƠNG ĐIẾM しょうてん cửa hàng buôn bán, nhà buôn bán
問答 VẤN ĐÁP もんどう sự hỏi đáp, câu hỏi và câu trả lời
薬缶 DƯỢC PHỮU やかん ấm đun nước
消毒 TIÊU ĐỘC しょうどく sự tiêu độc, khử trùng
役所 DỊCH SỞ やくしょ công sở
蒸発 CHƯNG PHÁT じょうはつ sự biến mất, sự bốc hơi (biến mất)
勝負 THẮNG PHỤ しょうぶ sự thắng hay thua, cuộc thi đấu
役人 DỊCH NHÂN やくにん công nhân
雨戸 VŨ HỘ あまど cửa che mưa
消防署 TIÊU PHÒNG THỰ しょうぼうしょ cục phòng cháy chữa cháy
役目 DỊCH MỤC やくめ trách nhiệm, vai trò
片寄る PHIẾN KÍ かたよる nghiêng, lệch, thiếu chất(thiếu dinh dưỡng)
正面 CHÁNH DIỆN しょうめん chính diện, mặt chính
学会 HỌC HỘI がっかい hội các nhà khoa học, giới khoa học
学級 HỌC CẤP がっきゅう cấp học
夜行 DẠ HÀNH やこう chuyến đi vào buổi đêm, chuyến tàu đêm
薬局 DƯỢC CỤC やっきょく hiệu thuốc, cửa hàng dược phẩm
余る あまる bị bỏ lại, dư thừa
破く PHÁ やぶく
軟らかい NHUYỄN やわらかい mềm, xốp
醤油 DU しょうゆ xì dầu
括弧 QUÁT HỒ かっこ dấu ngoặc đơn, phần trong ngoặc
活躍 HOẠT DƯỢC かつやく sự hoạt động
初級 SƠ CẤP しょきゅう sơ cấp, mức độ cơ bản
夕刊 TỊCH KHAN ゆうかん báo phát hành vào buổi chiều
食塩 THỰC DIÊM しょくえん muối ăn
仮定 GIẢ ĐỊNH かてい sự giả định