1500 Từ vựng N2 – Bài 7

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa
仕上がるSĨ THƯỢNGしあがるhoàn thiện, hoàn thành
庖丁ĐINHほうちょうdao nhà bếp
朗らかLÃNGほがらかcởi mở
火傷HỎA THƯƠNGやけどbị bỏng
呼び出すHÔ XUẤTよびだすtriệu hồi
確率XÁC SUẤTかくりつxác suất
水曜THỦY DIỆUすいようthứ tư
片付くPHIẾN PHÓかたづくđược hoàn thành, kết thúc
儲かるもうかるsinh lời, có lời
飾りSỨCかざりđồ trang trí
巡査TUẦN TRAじゅんさtuần tra
寿命THỌ MỆNHじゅみょうtuổi thọ
楽器LẠC KHÍがっきnhạc cụ
紅葉HỒNG DIỆPもみじlá đỏ
社会科学XÃ HỘI KHOA HỌCしゃかいかがくkhoa học xã hội
車掌XA CHƯỞNGしゃしょうngười phục vụ, người bán vé
締め切るĐẾ THIẾTしめきるđóng, chấm dứt
洒落LẠCしゃれnói đùa, chơi chữ
弱点NHƯỢC ĐIỂMじゃくてんnhược điểm, điểm yếu
先祖TIÊN TỔせんぞgia tiên, tổ tiên
見付けるKIẾN PHÓみつけるtìm, tìm kiếm
実るTHỰCみのるchín
訳すDỊCHやくすdịch
家主GIA CHỦやぬしchủ nhà, chủ đất
編物BIÊN VẬTあみものđồ đan, đồ len
学科HỌC KHOAがっかchương trình giảng dạy, môn học
まくらcái gối
待合室ĐÃI HỢP THẤTまちあいしつphòng chờ đợi
正味CHÁNH VỊしょうみđúng, chính xác
銘々MINHめいめいmỗi người, mỗi cá thể
CHIあぶらmỡ
言い付けるNGÔN PHÓいいつけるchỉ ra
果実QUẢ THỰCかじつhoa quả, thành quả
小数TIỂU SỔしょうすうsố thập phân
盛るTHỊNHもるđổ đầy, làm đầy
道順ĐẠO THUẬNみちじゅんđường dẫn đến, lộ trình
拡充KHUẾCH SUNGかくじゅうsự mở rộng
日の出NHẬT XUẤTひのでmặt trời mọc, bình minh
脅かすHIẾPおどかすđe doạ
捻るひねるvặn, xoay
広々QUẢNGひろびろrộng lớn, rộng rãi
付近PHÓ CẬNふきんgần, phụ cận
副詞PHÓ TỪふくしphó từ
催促THÔI XÚCさいそくsự thúc giục, sự giục giã
便箋TIỆNびんせんđồ văn phòng phẩm
番地PHIÊN ĐỊAばんちđịa chỉ chỗ ở, số khu nhà
広さQUẢNGひろさđộ rộng
再三TÁI TAMさいさんnhiều lần, quá tam ba bận
殖えるTHỰCふえるtăng, nhân lên
風船PHONG THUYỀNふうせんkhinh khí cầu