1500 Từ vựng N2 – Bài 9

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa
下線 HẠ TUYẾN かせん đường gạch dưới
荒い HOANG あらい gấp gáp, dữ dội
TRẤP しる nước ép hoa quả, súp
上級 THƯỢNG CẤP じょうきゅう cấp trên
預かる DỰ あずかる trông nom, canh giữ, giữ
目立つ MỤC LẬP めだつ đập vào mắt, rõ rệt
過程 QUÁ TRÌNH かてい quá trình, giai đoạn
危うい NGUY あやうい suýt nữa thì (gặp nguy hiểm)
貸し出し THẢI XUẤT かしだし sự cho vay, sự cho mượn
蒸す CHƯNG むす chưng cách thủy
改めて CẢI あらためて một lần nữa
私立 TƯ LẬP しりつ tư nhân lập ra, tư lập
申し訳ない THÂN DỊCH もうしわけない xin lỗi
重なる TRỌNG かさなる chồng chất, xếp chồng lên
しま kẻ hoa, kiểu có sọc
活力 HOẠT LỰC かつりょく sức sống, sinh khí
助教授 TRỢ GIÁO THỤ じょきょうじゅ sự trợ giảng, giáo viên trợ giảng
紙幣 CHỈ TỆ しへい tiền giấy
甘やかす CAM あまやかす chiều chuộng, nuông chiều
三日月 TAM NHẬT NGUYỆT みかづき trăng non
溶け込む DONG NHẬP とけこむ hòa nhập
縛る PHƯỢC しばる buộc, trói
浮かべる PHÙ うかべる thả trôi, làm nổi lên
差し支え SOA CHI さしつかえ sự gây trở ngại, sự gây chướng ngại
退ける THỐI どける đẩy lùi, đuổi đi
追い掛ける TRUY QUẢI おいかける đuổi theo
お待たせしました おまたせしました đã để bạn phải chờ đợi
延長 DUYÊN TRƯỜNG えんちょう kéo dài thời hạn
宣伝 TUYÊN TRUYỀN せんでん sự tuyên truyền, thông tin tuyên truyền
円周 VIÊN CHU えんしゅう chu vi hình tròn
長短 TRƯỜNG ĐOẢN ちょうたん dài ngắn, độ dài
都心 ĐÔ TÂM としん trung tâm thành phố, trung tâm đô thị
校舎 GIÁO XÁ こうしゃ ký túc xá
造船 TẠO THUYỀN ぞうせん việc đóng thuyền, việc đóng tàu
整う CHỈNH ととのう được chuẩn bị
応援 ỨNG VIÊN おうえん cổ vũ, hỗ trợ
電力 ĐIỆN LỰC でんりょく điện
ĐỒNG どう đồng
水平 THỦY BÌNH すいへい trục ngang, mặt phẳng cân bằng
特色 ĐẶC SẮC とくしょく đặc điểm, ưu điểm nổi bật
威張る UY TRƯƠNG いばる ba hoa, khoác lác
払い込む PHẤT NHẬP はらいこむ đóng, nộp
平日 BÌNH NHẬT へいじつ ngày thường, hàng ngày
開通 KHAI THÔNG かいつう khai thông, mở ra
方角 PHƯƠNG GIÁC ほうがく phương hướng, phương giác
留まる LƯU とまる đọng lại
肯定 KHẲNG ĐỊNH こうてい sự khẳng định
謎謎 MÊ MÊ なぞなぞ Câu đố, bài toán đố
仲良し TRỌNG LƯƠNG なかよし bạn bè
合理 HỢP LÍ ごうり hợp lý, sự hợp lý