1500 Từ vựng N3 – Bài 1

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa
幼い ẤU おさない thơ ấu
表情 BIỂU TÌNH ひょうじょう vẻ mặt, nét mặt
評価 BÌNH GIÁ ひょうか đánh giá
贈る TẶNG おくる gửi tặng
BIỂU ひょう mặt phải, bảng tính
NỮU ひも sợi dây
秘密 BÍ MẬT ひみつ bí mật
批判 PHÊ PHÁN ひはん phê phán
独り ĐỘC ひとり độc thân
人込み NHÂN NHẬP ひとごみ đám đông người
否定 PHỦ ĐỊNH ひてい sự phủ định
必死 TẤT TỬ ひっし quyết tâm
NGẠCH ひたい cái trán, trán (người)
語学 NGỮ HỌC ごがく ngôn ngữ học
非常 PHI THƯỜNG ひじょう khẩn cấp, cấp bách
凍る ĐỐNG こおる đặc
飛行 PHI HÀNH ひこう phi hành, hàng không
越える VIỆT こえる vượt qua, vượt quá
轢く LỊCH ひく chèn ngã (bằng xe máy)
被害 BỊ HẠI ひがい thiệt hại
候補 HẬU BỔ こうほ dự khuyết
幸福 HẠNH PHÚC こうふく hạnh phúc, sự sung sướng
販売 PHIẾN MẠI はんばい bán hàng
判断 PHÁN ĐOẠN はんだん phán đoán
反抗 PHẢN KHÁNG はんこう sự phản kháng
TRÙNG おき biển khơi, khơi
PHIÊN ばん thứ tự
CHÂM はり kim đồng hồ
PHÚC はら bụng
省く TỈNH はぶく loại bỏ, lược bớt
行動 HÀNH ĐỘNG こうどう hành động, sự hành động
構成 CẤU THÀNH こうせい cấu thành, cấu trúc
PHÚC はば chiều rộng, chiều ngang
交際 GIAO TẾ こうさい mối quan hệ, giao tế
離れる LI はなれる cách ra
離す LI はなす bỏ ra, cởi
発明 PHÁT MINH はつめい sự phát minh
罰する PHẠT ばっする phạt
貢献 CỐNG HIẾN こうけん sự cống hiến, sự đóng góp
発行 PHÁT HÀNH はっこう sự phát hành
働き ĐỘNG はたらき công việc, việc làm
合計 HỢP KẾ ごうけい tổng cộng
大家 ĐẠI GIA おおや chủ nhà, bà chủ nhà
VƯỜN はたけ ruộng
はだ bề mặt da
外す NGOẠI はずす tháo ra
ĐOAN はし mép
航空 HÀNG KHÔNG こうくう hàng không
合格 HỢP CÁCH ごうかく sự trúng tuyển, sự thành công, đỗ đạt
高価 CAO GIÁ こうか đắt, vật có giá trị cao