1500 Từ vựng N3 – Bài 10

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa
従来TÙNG LAIじゅうらいtừ trước tới nay
かわda
TỨCいきhơi thở
商人THƯƠNG NHÂNしょうにんThương gia, người chủ hiệu
上等THƯỢNG ĐẲNGじょうとうcó tính thượng đẳng, cao cấp
冗談NHŨNG ĐÀMじょうだんbông đùa
状態TRẠNG THÁIじょうたいtrạng thái
意外Ý NGOẠIいがいngạc nhiên, không như đã tính
喜びHỈよろこびvui vẻ
生じるSANHしょうじるphát sinh, sinh ra
GIÁよめcô dâu
予防DƯ PHÒNGよぼうngừa
余分DƯ PHÂNよぶんphần thừa, phần thêm
委員ỦY VIÊNいいんủy viên, thành viên
夜中DẠ TRUNGよなかnửa đêm, ban đêm
止すCHỈよすbỏ (học)
横切るHOÀNH THIẾTよこぎるxuyên qua, chạy ngang qua
刈るNGẢIかるgặt, cắt
曜日DIỆU NHẬTようびngày trong tuần
要素YẾU TỐようそnhân tố
様子DẠNG TỬようすbộ dạng
少々THIỂUしょうしょうmột chút, một lát
常識THƯỜNG THỨCじょうしきkiến thức thông thường, sự bình thường
案内ÁN NỘIあんないhướng dẫn, dẫn đường
正午CHÁNH NGỌしょうごbuổi trưa, giữa ngày
KHÔNGからsự rỗng không, trống rỗng
状況TRẠNG HUỐNGじょうきょうtình hình, tình trạng
科目KHOA MỤCかもくkhoa mục
乗客THỪA KHÁCHじょうきゃくhành khách
障害CHƯỚNG HẠIしょうがいtrở ngại, chướng ngại
LÔIかみなりsấm sét
要求YẾU CẦUようきゅうsự yêu cầu, sự đòi hỏi
容易DUNG DỊCHよういđơn giản, dễ dàng
THƯỢNGかみtrên, mặt trên
THƯỞNGしょうgiải thưởng, giải
使用SỬ DỤNGしようsự sử dụng, sử dụng
順番THUẬN PHIÊNじゅんばんthứ tự
瞬間THUẤN GIANしゅんかんchốc
暗記ÁM KÍあんきsự ghi nhớ, việc học thuộc lòng
種類CHỦNG LOẠIしゅるいchủng loại
哀れAIあわれđáng thương, buồn thảm
PHAOあわbong bóng, bọt
主要CHỦ YẾUしゅようchủ yếu, quan trọng
現れるHIỆNあらわれるhiện
DẠNGようNgài, Bà
DẠban tối
輸入THÂU NHẬPゆにゅうsự nhập khẩu
譲るNHƯỢNGゆずるbàn giao (quyền sở hữu tài sản), nhường
愉快DU KHOÁIゆかいhài lòng, thỏa mãn, hài hước
有利HỮU LỢIゆうりhữu lợi, có lợi