1500 Từ vựng N3 – Bài 15

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa
振る CHẤN ふる lắc
不満 BẤT MÃN ふまん bất bình, bất mãn
部分 BỘ PHÂN ぶぶん bộ phận, phần
BÚT ふで bút
転ぶ CHUYỂN ころぶ bị ngã xuống, bị ngã lộn nhào
KHOẢNH ころ dạo, lúc, khi
小麦 TIỂU MẠCH こむぎ lúa mì
物質 VẬT CHẤT ぶっしつ vật chất
好む HẢO このむ thích
愛する ÁI あいする yêu
PHẤN こな bột mì, bột
KHẢ có thể, có khả năng
打つ ĐẢ ぶつ đánh
普段 PHỔ ĐOẠN ふだん bình thường, thông thường
温暖 ÔN NOÃN おんだん ấm, ấm áp
NGẠN ことわざ tục ngữ
双子 SONG TỬ ふたご anh em sinh đôi
不足 BẤT TÚC ふそく không đầy đủ
CHUNG おわり kết thúc
不正 BẤT CHÁNH ふせい bất chính
夫人 PHU NHÂN ふじん phu nhân
下す HẠ おろす thả xuống, rút tiền (お金を下す)
愛情 ÁI TÌNH あいじょう tình yêu
不思議 BẤT TƯ NGHỊ ふしぎ hiếm có, kì lạ
TIẾT ふし khớp xương
ÁI あい tình yêu, tình cảm
及ぼす CẬP およぼす gây (ảnh hưởng, hại)
思わず おもわず không nghĩ là
SỰ こと công việc
骨折 CỐT CHIẾT こっせつ bị gãy xương
思い出 TƯ XUẤT おもいで sự hồi tưởng, hồi ức
ĐẠI ふくろ túi
汚染 Ô NHIỄM おせん sự ô nhiễm
国会 QUỐC HỘI こっかい quốc hội
服装 PHỤC TRANG ふくそう trang phục
溺れる NỊCH おぼれる chết đuối, chìm đắm
越す VIỆT こす vượt qua, vượt quá
不可 BẤT KHẢ ふか không có khả năng
夫婦 PHU PHỤ ふうふ phu phụ, vợ chồng
不安 BẤT AN ふあん không yên tâm, bất an
故障 CỐ CHƯỚNG こしょう sự hỏng, hỏng hóc
ĐỚI おび đai
不便 BẤT TIỆN ふべん bất tiện
BÌNH びん chai
穀物 CỐC VẬT こくもつ ngũ cốc
広がる QUẢNG ひろがる mở rộng
克服 KHẮC PHỤC こくふく sự khắc phục, sự chinh phục
劣る LIỆT おとる kém hơn, thấp kém
国語 QUỐC NGỮ こくご tiếng mẹ để
穏やか ỔN おだやか điềm đạm, yên ả