1500 Từ vựng N3 – Bài 6

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa
禁煙CẤM YÊNきんえんcấm hút thuốc
ĐÀNたまviên đạn
KIMきんtiền, đồng tiền
NGỌCたまđồng tiền xu, tiền
ĐỘたび/どlần, độ
CHỦNGたねhạt giống
CỐCたにkhe
記録KÍ LỤCきろくđăng ký
切れTHIẾTきれbị gãy, bị đứt
達するĐẠTたっするđạt tới
立場LẬP TRÀNGたちばlập trường
直ちにTRỰCただちにngay lập tức
戦うCHIẾNたたかうchiến đấu
嫌うHIỀMきらうchán ghét, ghét
DUYただ/たったchỉ, vẻn vẹn chỉ
多少ĐA THIỂUたしょうít nhiều
TRẠCHたくnhà
互いHỖたがいcả hai bên, song phương
倒すĐẢOたおすlàm đổ
祝うCHÚCいわうăn mừng, chúc
代理ĐẠI LÍだいりđại lý
太陽THÁI DƯƠNGたいようmặt trời
大変ĐẠI BIẾNたいへんvất vả
代表ĐẠI BIỂUだいひょうđại biểu
NHAMいわđá
依頼Y LẠIいらいsự nhờ vả, sự yêu cầu
HIỀMいやghét
大統領ĐẠI THỐNG LĨNHだいとうりょうchủ tịch nước, tổng thống
大戦ĐẠI CHIẾNたいせんđại chiến
大臣ĐẠI THẦNだいじんbộ trưởng
大したĐẠIたいしたquan trọng, to lớn
CỤCきょくcục (quản lý), đơn vị
強力CƯỜNG LỰCきょうりょくsự mạnh mẽ
滞在TRỆ TẠIたいざいsự lưu lại, sự tạm trú
代金ĐẠI KIMだいきんTiền phải thanh toán, chi phí
大会ĐẠI HỘIたいかいđại hội
体育THỂ DỤCたいいくmôn thể dục, sự giáo dục thể chất
THAIだいchiếc (máy móc)
ĐIỀNruộng
恐怖KHỦNG PHỐきょうふkhủng bố
今にKIMいまにchẳng mấy chốc
存在TỒN TẠIそんざいsự tồn tại
損害TỔN HẠIそんがいtổn hại
衣服Y PHỤCいふくy phục
共通CỘNG THÔNGきょうつうcộng đồng, thông thường
粗末THÔ MẠTそまつsự hèn mọn, thấp kém
備えるBỊそなえるchuẩn bị
育つDỤCそだつlớn lên, khôn lớn
組織TỔ CHỨCそしきtổ chức
速度TỐC ĐỘそくどtốc độ