30 từ vựng cần dùng khi đến ngân hàng

EVNJP xin gửi các bác danh sách tổng hợp danh sách 30 từ vựng cần thiết khi đến ngân hàng mà chúng ta thường xuyên sử dụng.bank workers providing service clients 74855 4365

番号札 (ばんごうふだ) Thẻ ghi số thứ tự (để xếp hàng chờ)
金庫 (きんこ) Két sắt, quỹ
貸金庫 (かしきんこ) Hộp ký thác an toàn
印鑑 (いんかん) Con dấu cá nhân (dùng khi làm thủ tục)
口座 (こうざ) Tài khoản ngân hàng
口座番号 (こうざばんごう) Số tài khoản
キャッシュカード: Thẻ rút tiền
暗証番号 (あんしょうばんごう) Mã PIN, mật khẩu
現金 (げんきん) Tiền mặt
預金 (よきん) Gửi tiền (vào tài khoản của mình), tiền ký gửi
送金 (そうきん) Chuyển tiền
貸金 (かしきん) Chuyển tiền
ローン: Chuyển tiền
借金 (しゃっきん) Chuyển tiền
返済 (へんさい)  Trả (nợ ngân hàng)
引き出し (ひきだし)  Trả (nợ ngân hàng)
預け入れ (あずけいれ)  Bỏ tiền mặt vào tài khoản
振込 (ふりこみ) Chi trả thông qua tài khoản ngân hàng
振替 (ふりかえ) Chi trả thông qua tài khoản ngân hàng
残高 (ざんだか) Số dư trong tài khoản
残高照会 (ざんだかしょうかい) Số dư trong tài khoản
記帳 (きちょう) Sổ kê khai (các khoản thu chi trong tài khoản)
通帳 (つうちょう) Sổ ngân hàng
両替 (りょうがえ) Đổi tiền
外貨両替 (がいかりょうがえ) Đổi tiền nước ngoài
手数料 (てすうりょう) Phí dịch vụ
振込手数料 (ふりこみてすうりょう)  Phí dịch vụ giao dịch chuyển khoản