3000 Từ vựng N1 – Bài 11

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa
画期 HỌA KÌ かっき mở ra một kỷ nguyên, đánh dấu một thời kỳ, lịch sử
原形 NGUYÊN HÌNH げんけい hình dáng ban đầu
著名 TRỨ DANH ちょめい nổi tiếng
逃走 ĐÀO TẨU とうそう sự đào tẩu, sự bỏ trốn
統率 THỐNG SUẤT とうそつ ra lệnh, chỉ huy
火花 HỎA HOA ひばな Tia lửa
到達 ĐÁO ĐẠT とうたつ sự đạt đến, sự đạt được
嘗て かつて đã có một thời, đã từng
香辛料 HƯƠNG TÂN LIÊU こうしんりょう gia vị, hương liệu
配置 PHỐI TRÍ はいち bố cục
滑稽 HOẠT こっけい buồn cười, ngố
捗る はかどる tiến bộ
内訳 NỘI DỊCH うちわけ sự diễn giải thành từng mục, sự phân tích bằng thống kê
貴女 QUÝ NỮ あなた từ chỉ người phụ nữ đối diện mình (bạn, chị, quý cô, quý bà..) (thường dùng khi viết thư..)
ĐỖNG どう thân thể, phần mình, mình <trừ tay chân, cánh, đầu>
興業 HƯNG NGHIỆP こうぎょう sự khởi nghiệp, sự khởi sắc của ngành sản xuất
転転 CHUYỂN CHUYỂN てんてん lăn quanh, di chuyển từ chỗ này đến chỗ khác
証拠 CHỨNG CỨ しょうこ bằng cớ, = エビデンス
工作 CÔNG TÁC こうさく nghề thủ công, môn thủ công
写し TẢ うつし bản sao
問い合わせる VẤN HỢP といあわせる hỏi, hỏi đáp
鉱山 KHOÁNG SAN こうざん mỏ khai thác
講習 GIẢNG TẬP こうしゅう hướng ngắn, sự huấn luyện
伝来 TRUYỀN LAI でんらい truyền lại
問屋 VẤN ỐC といや đại lý phân phối
交わす GIAO かわす trao đổi, đổi chác cho nhau
鬱陶しい ĐÀO うっとうしい tối tăm, u ám, thời tiết âm u
投資 ĐẦU TƯ とうし sự đầu tư
乾季 KIỀN QUÝ かんき mùa khô
罵る ののしる chửi
固体 CỐ THỂ こたい thể rắn, dạng rắn
廃棄 PHẾ KHÍ はいき sự vứt bỏ
器官 KHÍ QUAN きかん cơ quan trong cơ thể
延べ DUYÊN のべ tổng cộng
季刊 QUÝ KHAN きかん hàng quý (ví dụ tạp chí)
危害 NGUY HẠI きがい sự nguy hại
細胞 TẾ BÀO さいぼう tế bào
飲み込む ẨM NHẬP のみこむ Nuốt chửng
灰皿 HÔI MÃNH はいざら gạt tàn
廃止 PHẾ CHỈ はいし sự hủy bỏ, sự hủy đi
気兼ね KHÍ KIÊM きがね khách khí, làm khách
敗戦 BẠI CHIẾN はいせん chiến bại
古代 CỔ ĐẠI こだい cổ đại
採用 THẢI DỤNG さいよう sự sử dụng, sự chấp nhận
DUYÊN えん duyên, duyên nợ
基金 CƠ KIM ききん quỹ
骨董品 CỐT PHẨM こっとうひん đồ cổ
CỐT ほね xương
破棄 PHÁ KHÍ はき 1. Huỷ bỏ hoặc tiêu huỷ những thứ được viết trên giấy (như hợp đồng, thư mật…)
2. Toà án cấp cao huỷ bỏ, bác bỏ phán quyết
討議 THẢO NGHỊ とうぎ sự thảo luận, sự họp hành