3000 Từ vựng N1 – Bài 12

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa
詐欺 TRÁ KHI さぎ sự lừa đảo
気まぐれ KHÍ きまぐれ dễ thay đổi, thất thường
排水 BÀI THỦY はいすい sự tiêu nước, sự thoát nước
気軽 KHÍ KHINH きがる dừng ngại ngùng
堪える KHAM こたえる chịu đựng, nhẫn nhịn
拝啓 BÁI KHẢI はいけい kính gửi
国交 QUỐC GIAO こっこう ngoại giao
HỘI かい nghĩa là hội ~, buổi gặp mặt. Vd: 花見の会 hội ngắm hoa, buổi gặp mặt để ngắm hoa.
企画 XÍ HỌA きかく phương án
臨む LÂM のぞむ tiến đến, tiếp cận
配布 PHỐI BỐ はいふ sự phân phát, sự cung cấp
配列 PHỐI LIỆT はいれつ sự xếp hàng
運用 VẬN DỤNG うんよう sự vận dụng, việc vận dụng
破壊 PHÁ HOẠI はかい sự phá hoại
帰京 QUY KINH ききょう sự trở về thủ đô Kyoto
図る ĐỒ はかる lập kế hoạch, vẽ sơ đồ
涸れる かれる khô cạn, hết
天井 THIÊN TỈNH てんじょう trần nhà
展望 TRIỂN VỌNG てんぼう sự quan sát, triển vọng
空ろ KHÔNG うつろ khoảng trống
配偶者 PHỐI NGẪU GIẢ はいぐうしゃ người vợ hoặc chồng
災害 TAI HẠI さいがい tai họa, thảm họa
採決 THẢI QUYẾT さいけつ sự bỏ phiếu, biểu quyết
乗り換え THỪA HOÁN のりかえ đổi cái gì đó
期末 KÌ MẠT きまつ cuối kỳ, hết thời kỳ
差し支える SOA CHI さしつかえる gây cản trở, gây chướng ngại
授ける THỤ さずける truyền thụ
定める ĐỊNH さだめる làm ổn định, xác định
裂ける LIỆT さける bị xé, bị rách
差し掛かる SOA QUẢI さしかかる tới gần, lại gần
縁談 DUYÊN ĐÀM えんだん mai mối
酸化 TOAN HÓA さんか sự ô xy hoá, Ô-xit: canxi ô-xit (CaO): 酸化カルシウム
LÔI かみなり sấm sét
参上 THAM THƯỢNG さんじょう sự thăm hỏi, sự thăm viếng
引き受ける DẪN THỤ ひきうける đảm nhận
爽やか SẢNG さわやか dễ chịu, sảng khoái
山岳 SAN NHẠC さんがく vùng núi, vùng đồi núi
参議院 THAM NGHỊ VIỆN さんぎいん thượng nghị viện
産出 SẢN XUẤT さんしゅつ sản xuất
拐う QUẢI さらう bắt cóc
世代 THẾ ĐẠI せだい thời kỳ
左様なら TẢ DẠNG さようなら tạm biệt!
一心 NHẤT TÂM いっしん quyết tâm, đồng tâm
負う PHỤ おう mang, gánh vác
教員 GIÁO VIÊN きょういん giáo viên
然しながら NHIÊN しかしながら dù đến đâu, dù cách nào, dù cách gì, tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy
障る CHƯỚNG さわる trở ngại, có hại
追い込む TRUY NHẬP おいこむ bị dồn vào thế
CỘNG とも sự cùng nhau
VU ở (tại), trong