3000 Từ vựng N1 – Bài 15

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa
近眼 CẬN NHÃN きんがん sự cận thị, tật cận thị 老眼: viễn thị
仰っしゃる NGƯỠNG おっしゃる nói, tôn kính ngữ của言う
自ずから TỰ おのずから tự nhiên rồi sẽ (よく読めば自ずから分かるだろう。đọc kĩ tự nhiên sẽ hiểu.)
事前 SỰ TIỀN じぜん trước, =あらかじめ
事業 SỰ NGHIỆP じぎょう công tác, hoạt động kinh doanh
偽造 NGỤY TẠO ぎぞう làm giả, làm nhái
TRỤC じく trục
怯える おびえる sợ hãi, có một cơn ác mộng
自己 TỰ KỈ じこ sự tự bản thân, tự mình
議事堂 NGHỊ SỰ ĐƯỜNG ぎじどう tòa nhà quốc hội
持続 TRÌ TỤC じぞく duy trì, tiếp tục
如何にも NHƯ HÀ いかにも đúng là, hoàn toàn
賛成 TÁN THÀNH さんせい sự tán thành
平たい BÌNH ひらたい bằng phẳng
志向 CHÍ HƯỚNG しこう chí hướng
沿線 DUYÊN TUYẾN えんせん dọc tuyến đường (tàu hoả)
給仕 CẤP SĨ きゅうじ nhân viên phục vụ trong văn phòng, em nhỏ phục vụ ở khách sạn [rạp hát,..)
貴族 QUÝ TỘC きぞく quý tộc
合間 HỢP GIAN あいま thời gian rỗi, khi có thời gian rảnh (giữa 2 khoảng thời gian nào đó. Ví dụ: giữa hai tiết học)
産後 SẢN HẬU さんご sau khi sinh
怒り NỘ いかり giận dữ, sự tức giận
避難 TỊ NAN ひなん sự lánh nạn, sự tị nạn
爆弾 BẠO ĐÀN ばくだん bom, lựu đạn
仕掛ける SĨ QUẢI しかける mở đầu, đặt (mìn), cài (bẫy), tiến hành (chiến tranh), thách thức
然し NHIÊN しかし tuy nhiên, nhưng
雑談 TẠP ĐÀM ざつだん sự nói chuyện phiếm, nói chuyện phiếm
財政 TÀI CHÁNH ざいせい nguồn tài chính, nguồn vốn
認める NHẬN したためる coi trọng, công nhận
施設 THI THIẾT しせつ cơ sở vật chất
強行 CƯỜNG HÀNH きょうこう ép buộc
大方 ĐẠI PHƯƠNG おおかた có lẽ, có thể, phần lớn
仕立てる SĨ LẬP したてる may khâu
失調 THẤT ĐIỀU しっちょう suy nhược
質疑 CHẤT NGHI しつぎ chất vấn
郷愁 HƯƠNG SẦU きょうしゅう nỗi nhớ nhà, nỗi sầu xa xứ, hoài niệm về những điều xưa cũ
失格 THẤT CÁCH しっかく sự mất tư cách
境遇 CẢNH NGỘ きょうぐう cảnh ngộ, hoàn cảnh
漁船 NGƯ THUYỀN ぎょせん tàu đánh cá
規約 QUY ƯỚC きやく qui ước
樹立 THỤ LẬP じゅりつ sự thành lập, sự tạo ra
耳鼻科 NHĨ TỊ KHOA じびか khoa tai mũi họng
若干 NHƯỢC KIỀN じゃっかん một vài
絨毯 じゅうたん thảm
演じる DIỄN えんじる trình diễn, đóng vai
自転 TỰ CHUYỂN じてん sự quay quanh trục (thiên thể), sự tự quay, sự tự xoay vòng
準じる CHUẨN じゅんじる theo…
黄色 HOÀNG SẮC おうしょく màu vàng
施行 THI HÀNH しぎょう sự thực hiện, sự thi hành
仰ぐ NGƯỠNG あおぐ kính trọng, tôn kính ai đó. Yêu cầu, thỉnh cầu chỉ đạo
丘陵 KHÂU LĂNG きゅうりょう đồi núi