3000 Từ vựng N1 – Bài 19

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa
僅か CẬN わずか một nhỏ bé, số lượng nhỏ
最善 TỐI THIỆN さいぜん cái tốt nhất, tối ưu nhất
犯す PHẠM おかす vi phạm, xâm phạm
臆病 BỆNH おくびょう sự nhát gan, sự bẽn lẽn
可笑しい KHẢ TIẾU おかしい không bình thường, kỳ quặc
志望 CHÍ VỌNG しぼう ước muốn, khát vọng
遅れ TRÌ おくれ sự muộn, sự chậm trễ
しばしば thường, hay
渋い SÁP しぶい chát, đắng
脂肪 CHI PHƯƠNG しぼう mỡ
侵す XÂM おかす xâm phạm quyền lợi
仕舞 SĨ VŨ しまい sự kết thúc, cuối cùng
姉妹 TỈ MUỘI きょうだい chị em
自尊心 TỰ TÔN TÂM じそんしん lòng tự ái
開拓 KHAI THÁC かいたく sự khai thác, khai phá
凌ぐ LĂNG しのぐ Chống chế. Vượt qua
協定 HIỆP ĐỊNH きょうてい hiệp định, hiệp ước
PHÓ ぼく tôi
磁器 TỪ KHÍ じき đồ gốm sứ
私物 TƯ VẬT しぶつ của riêng, vật tư hữu
斜面 TÀ DIỆN しゃめん mặt nghiêng
紳士 THÂN SĨ しんし thân sĩ, người đàn ông hào hoa phong nhã
進出 TIẾN XUẤT しんしゅつ sự chuyển động lên phía trước, sự tiến lên
均衡 QUÂN HÀNH きんこう cán cân, sự cân bằng
親善 THÂN THIỆN しんぜん sự thân thiện, thân thiện, giao hữu, hữu nghị
真相 CHÂN TƯƠNG しんそう chân tướng sự thật.. sự thật
新入生 TÂN NHẬP SANH しんにゅうせい học sinh mới nhập học
新人 TÂN NHÂN しんじん gương mặt mới, người mới
進呈 TIẾN TRÌNH しんてい sự biếu, sự tặng
勤勉 CẦN MIỄN きんべん cần cù, chăm chỉ
依存 Y TỒN いそん sự phụ thuộc, sự sống nhờ
明白 MINH BẠCH あからさま sự minh bạch =明確。はっきりした。明らか
共感 CỘNG CẢM きょうかん sự đồng cảm, sự đồng tình
教訓 GIÁO HUẤN きょうくん Rút ra bài học từ…, bài học
任務 NHÂM VỤ にんむ nhiệm vụ
お供 CUNG おとも cùng với, bạn đồng hành
神聖 THẦN THÁNH しんせい sự thần thánh, thần thánh, linh thiêng
信者 TÍN GIẢ しんじゃ tín đồ, người theo đạo
出世 XUẤT THẾ しゅっせ sự thăng tiến
距離 CỰ LI きょり cách xa, cự ly dài
出動 XUẤT ĐỘNG しゅつどう xuất phát
CHỨNG あかし Giấy chứng nhận, bằng
明くる MINH あくる tiếp, tiếp theo (bằng với 次)
BI いしぶみ tấm bia, bia đá
私有 TƯ HỮU しゆう sở hữu cá nhân
お使い SỬ おつかい sai vặt, như cha mẹ sai con đi mua đồ.
守備 THỦ BỊ しゅび sự bảo vệ
調べ ĐIỀU しらべ cuộc điều tra, sự nghiên cứu
緊急 KHẨN CẤP きんきゅう khẩn cấp
発条 PHÁT ĐIỀU ぜんまい lò xo