3000 Từ vựng N1 – Bài 2

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa
THỨとげgai góc, mảnh vụn
所がSỞところがtuy nhiên
取り引きTHỦ DẪNとりひきsự giao dịch, sự mua bán
刊行KHAN HÀNHかんこうsự phát hành
乏しいPHẠPとぼしいcùng khốn, bần cùng
共働きCỘNG ĐỘNGともばたらきcùng nhau làm việc
操るTHAOあやつるđiều khiển
徒歩ĐỒ BỘとほsự đi bộ
公認CÔNG NHẬNこうにんsự công nhận, sự thừa nhận chính thức
捕らえるBỘとらえるtóm, bắt, bắt giữ
同調ĐỒNG ĐIỀUどうちょうnhập tâm, đồng điệu
勧誘KHUYẾN DỤかんゆうsự khuyên bảo, khuyên bảo
購読CẤU ĐỘCこうどくviệc đặt mua báo, sự đặt mua báo
購入CẤU NHẬPこうにゅうviệc mua, mua
殿様ĐIỆN DẠNGとのさまlãnh chúa phong kiến
富むPHÚとむgiàu có
並みTỊNHなみbình thường, sự phổ thông
悩みNÃOなやみsự trăn trở, đắn đo suy nghĩ
公募CÔNG MỘこうぼsự tuyển dụng, sự thu hút rộng rãi
何しろなにしろdù thế nào đi nữa, =とにかく
束の間THÚC GIANつかのまkhoảng thời gian rất ngắn, một chốc
何卒HÀ TỐTなにとぞxin vui lòng
悩ましいNÃOなやましいtrăn trở, không biết nên lựa chọn như thế nào
動的ĐỘNG ĐÍCHどうてきđộng lực, động lực học
NANなんtai nạn
志すCHÍこころざすước muốn, ý muốn
鈍るĐỘNなまるcùn đi, không sắc
概略KHÁI LƯỢCがいりゃくkhái lược, tóm tắt
生温いSANH ÔNなまぬるいhơi ấm ấm
学芸HỌC VÂNがくげいkhoa học xã hội, khoa học nhân văn
滑らかHOẠTなめらかsự trơn tru
投げ出すĐẦU XUẤTなげだすném đi, từ bỏ
心強いTÂM CƯỜNGこころづよいvững tâm, vững lòng, =とても安心
好調HẢO ĐIỀUこうちょうcó trạng thái tốt, thuận lợi
快いKHOÁIこころよいdễ chịu, vui lòng
天地THIÊN ĐỊAあめつちthiên địa, bầu trời và mặt đất
届けGIỚIとどけgiấy, đơn
産むSẢNうむsinh, đẻ
監視GIAM THỊかんしgiám sát
外相NGOẠI TƯƠNGがいしょうBộ trưởng Bộ Ngoại giao, Ngoại trưởng
THƯỢNGなおngoài ra, hơn nữa
生まれつきSANHうまれつきtự nhiên, bẩm sinh
幹線CÁN TUYẾNかんせんtuyến chính, đường chính
取り立てるTHỦ LẬPとりたてる1. thu tiền, đòi tiền 2. chỉ định, bổ nhiệm 3. nhấn mạnh vào
取り調べるTHỦ ĐIỀUとりしらべるhỏi cung. lấy lời khai
取り次ぐTHỦ THỨとりつぐchuyển giao
関税QUAN THUẾかんぜいthuế quan
購買CẤU MÃIこうばいsự mua, việc mua vào
感染CẢM NHIỄMかんせんsự nhiễm, sự truyền nhiễm
荒廃HOANG PHẾこうはいsự phá huỷ, sự tàn phá