3000 Từ vựng N1 – Bài 22

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa
根拠 CĂN CỨ こんきょ căn cứ
事柄 SỰ BÍNH ことがら bản chất của sự việc
成年 THÀNH NIÊN せいねん thành niên
馬鹿馬鹿しい MÃ LỘC MÃ LỘC ばかばかしい vớ vẩn
白状 BẠCH TRẠNG はくじょう sự thú nhận
起源 KHỞI NGUYÊN きげん khởi nguyên, nguồn gốc
発足 PHÁT TÚC はっそく sự mở đầu hoạt động, sự thành lập
はつ cái đầu tiên, cái mới
日焼け NHẬT THIÊU ひやけ sự cháy nắng
英字 ANH TỰ えいじ chữ tiếng Anh, ký tự tiếng Anh, chữ La-tin
判定 PHÁN ĐỊNH はんてい sự phán đoán
PHÁT はつ phát
阻む TRỞ はばむ cản trở, ngăn cản
篭る こもる chứa đựng
密か MẬT ひそか sự thầm kín, sự bí mật
寄贈 KÍ TẶNG きそう sự tặng, sự cho
事によると SỰ ことによると sự tùy thuộc vào hoàn cảnh, sự tùy việc
殊に THÙ ことに đặc biệt là, một cách đặc biệt, =特に = とりわけ
混む HỖN こむ đông đúc
有りのまま HỮU ありのまま sự thật, sự thẳng thắn, vốn có, bản chất
根気 CĂN KHÍ こんき sự kiên nhẫn
映像 ÁNH TƯỢNG えいぞう hình ảnh
孤独 CÔ ĐỘC こどく cô đơn, cô độc
個別 CÁ BIỆT こべつ trường hợp cá biệt
甚だ THẬM はなはだ rất, lắm
気障 KHÍ CHƯỚNG きざ tự phụ, kiêu căng
記載 KÍ TÁI きさい sự ghi chép, ghi
発芽 PHÁT NHA はつが sự nảy mầm
華々しい HOA はなばなしい tráng lệ
零れる LINH こぼれる bị tràn, tràn
機構 KI CẤU きこう cơ cấu, cấu tạo
発掘 PHÁT QUẬT はっくつ sự khai thác, sự khai quật
既婚 KÍ HÔN きこん đã có gia đình, đã kết hôn
発生 PHÁT SANH はっせい phát sinh, xảy ra
早める TẢO はやめる làm nhanh, làm gấp
腹立ち PHÚC LẬP はらだち sự tức giận, sự giận dữ
流行 LƯU HÀNH はやり sự lưu hành
懲りる TRỪNG こりる nhận được một bài học, mở mắt ra
HỒN たましい Linh hồn, tinh thần
反する PHẢN はんする trái lại, ngược nhau
荷造り HÀ TẠO にづくり đóng hàng, đóng gói hành lý
孤児 CÔ NHI こじ cô nhi, trẻ mồ côi
担う ĐAM になう cáng đáng
入手 NHẬP THỦ にゅうしゅ việc nhận được
任命 NHÂM MỆNH にんめい nhận nhiệm vụ
還元 HOÀN NGUYÊN かんげん hoàn lại, hoàn trả
突如 ĐỘT NHƯ とつじょ đột ngột
入浴 NHẬP DỤC にゅうよく việc tắm táp
chuyến hàng, hành lý
NÃO のう não