3000 Từ vựng N1 – Bài 25

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa
煽てる おだてる tâng bốc, nịnh nọt =お世辞・ほめる
ĐỆ おとうと em trai
修学 TU HỌC しゅうがく trau dồi kiến thức
周期 CHU KÌ しゅうき chu kì
行う HÀNH おこなう tổ chức, tiến hành
就業 TỰU NGHIỆP しゅうぎょう sự dùng, sự thuê làm, sự làm công, việc làm
始末 THỦY MẠT しまつ giải quyết, xử lý, thu xếp
収支 THU CHI しゅうし sự thu chi, thu chi
厳か NGHIÊM おごそか sự uy nghiêm, sự tráng lệ
襲撃 TẬP KÍCH しゅうげき sự tập kích, sự tấn công
郷里 HƯƠNG LÍ きょうり quê, cố hương
侵略 XÂM LƯỢC しんりゃく sự xâm lược
ĐÍNH いただき đỉnh, chóp núi
悪戯 ÁC HÍ いたずら sự trêu trọc, sự trêu ghẹo
苛める いじめる bắt nạt, ăn hiếp
衝撃 XUNG KÍCH しょうげき sự sốc, va chạm mạnh
自在 TỰ TẠI じざい tự do, tuỳ thích, không gò bó, thoải mái, rộng rãi, hào phóng
自主 TỰ CHỦ じしゅ chủ động, tự giác
自信 TỰ TÍN じしん tự tin
上がり THƯỢNG あがり lên trên
所持 SỞ TRÌ しょじ quyền sở hữu, sự chiếm hữu, vật sở hữu
辞職 TỪ CHỨC じしょく sự từ chức, sự thôi việc
帯びる ĐỚI おびる có một chút dấu tích, có hơi bị ảnh hưởng, dính lứu 罪を帯びる
落ち込む LẠC NHẬP おちこむ buồn bã, suy sụp
敢えて CẢM あえて dám, mạnh dạn, mạo muội
嫋か しなやか mềm dẻo, dẻo dai
煌びやか きらびやか rực rỡ, sặc sỡ
至って CHÍ いたって rất, vô cùng
所在 SỞ TẠI しょざい ở đâu vậy, ở phía nào, ở ni nào, chỗ ở, ni ở
所々 SỞ しょしょ đây đó, đôi chỗ, một vài chỗ
自首 TỰ THỦ じしゅ tự thú
赤らむ XÍCH あからむ trở nên đỏ, đỏ lên
時差 THÌ SOA じさ chênh lệch múi giờ
局限 CỤC HẠN きょくげん sự giới hạn
移行 DI HÀNH いこう di chuyển, chuyển đổi
空間 KHÔNG GIAN あきま bầu không khí
夥しい おびただしい nhiều, vô số=数多く, =大量
助言 TRỢ NGÔN じょげん lời khuyên, lời hướng dẫn, = アドバイス
奇麗 KÌ LỆ きれい đẹp, sạch sẽ
消去 TIÊU KHỨ しょうきょ sự loại bỏ, sự xóa
収容 THU DUNG しゅうよう sức chứa
背負う BỐI PHỤ せおう cõng, vác
異見 DỊ KIẾN いけん sự phản đối, sự chống đối
CÔNG おおやけ công cộng, công chúng
収益 THU ÍCH しゅうえき doanh thu ( gồm cả lãi + vốn gốc )
戴きます いただきます sự biết ơn
驚き KINH おどろき sự ngạc nhiên
自覚 TỰ GIÁC じかく tự giác
大水 ĐẠI THỦY おおみず lũ lụt, lụt lội
明かす MINH あかす làm rõ, bật mí