3000 Từ vựng N1 – Bài 26

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa
山腹SAN PHÚCさんぷくsườn núi
財産TÀI SẢNざいさんtài sản
色彩SẮC THẢIしきさいmàu sắc
仕上げるSĨ THƯỢNGしあげるđánh bóng, hoàn thiện
明々後日MINH HẬU NHẬTしあさって3 ngày sau
視点THỊ ĐIỂMしてんđiểm nhìn
興じるHƯNGきょうじるhào hứng với…
QUANかんmũ miện, vương miện
咎めるとがめるđổ lỗi, trút tội, khiển trách
手当てTHỦ ĐƯƠNGてあてchăm sóc, tiền phụ cấp
THỬねずみcon chuột, chuột
大幅ĐẠI PHÚCおおはばkhá, tương đối
仕付けるSĨ PHÓしつけるdạy bảo, dạy con cách xử sự
DIÊMしおmuối
遮るGIÀさえぎるchặn đứng, cắt ngang
他人THA NHÂNたにんngười dưng
多数決ĐA SỔ QUYẾTたすうけつbiểu quyết
萎びるしなびるđể tàn héo, nhăn nheo
携わるHUỀたずさわるtham gia vào việc, làm việc
観察QUAN SÁTかんさつquan sát
及ぶCẬPおよぶảnh hưởng tới, kéo dài tốn time, cần
雨具VŨ CỤあまぐđồ đi mưa
合わせHỢPあわせsự khớp nhau, sự hợp nhất
採択THẢI TRẠCHさいたくsự lựa chọn
甘口CAM KHẨUあまくちvị ngọt, sự ngọt ngào
玄人HUYỀN NHÂNくろうとchuyên gia, người có chuyên môn 素人(しろうと)
制定CHẾ ĐỊNHせいていban hành, quy định, định ra
会談HỘI ĐÀMかいだんhội đàm
日々NHẬTひびngày ngày
甘えるCAMあまえるlàm nũng, làm nũng muốn được chiều chuộng (甘やかす: nuông chiều (con cái))
遠ざかるVIỄNとおざかるxa dần xa cách dần
脱出THOÁT XUẤTだっしゅつthoát khỏi
化石HÓA THẠCHかせきhóa thạch
向上HƯỚNG THƯỢNGこうじょうsự tăng cường, nâng cao, để cải thiện dịch vụ
代弁ĐẠI BIỆNだいべんsự thay mặt người khác để phát ngôn
簡易GIẢN DỊCHかんいđơn giản
選挙TUYỂN CỬせんきょcuộc tuyển cử, bầu cử
選考TUYỂN KHẢOせんこうtuyển chọn
軍服QUÂN PHỤCぐんぷくquân phục
控除KHỐNG TRỪこうじょkhấu trừ
通りかかるTHÔNGとおりかかるtình cờ đi qua
操縦THAO TÚNGそうじゅうviệc điều khiển
怠慢ĐÃI MẠNたいまんlười biếng, cẩu thả
腕前OẢN TIỀNうでまえkhả năng, sự khéo tay
対抗ĐỐI KHÁNGたいこうđối đầu, ganh đua, đọ sức
海抜HẢI BẠTかいばつchiều cao tính từ mặt nước biển
QUẦNぐんhuyện, quần thể, bầy
態勢THÁI THẾたいせいtình thê, tình trạng, tư thế sẵn sàng
大衆ĐẠI CHÚNGたいしゅうđại chúng, quần chúng
対等ĐỐI ĐẲNGたいとうsự tương đương, sự ngang bằng