3000 Từ vựng N1 – Bài 29

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa
和やかHÒAなごやかhòa nhã, thư thái, thân mật
先にTIÊNさきにphía trước, trước mặt
公立CÔNG LẬPこうりつcông lập
独裁ĐỘC TÀIどくさいchế độ độc tài, sự độc tài
看護KHÁN HỘかんごchăm sóc bệnh nhân
兎も角THỎ GIÁCともかくtóm lại, nói chung
国定QUỐC ĐỊNHこくていdân tộc, quốc gia, chính phủ liên hiệp, báo chí lưu hành khắp nước, kiều dân, kiều bào
土産THỔ SẢNみやげquà lưu niệm
埋め込むMAI NHẬPうめこむchôn cất
何気ないHÀ KHÍなにげないngẫu nhiên, tình cờ, không cố ý
心細いTÂM TẾこころぼそいkhông có hi vọng, không hứa hẹn, bất an
学士HỌC SĨがくしcử nhân
楽譜LẠC PHỔがくふbản nhạc, sheet nhạc
馴らすならすthuần hoá (động vật)
拵えるこしらえるtạo ra, làm ra
雪崩TUYẾT BĂNGなだれtuyết lở
慣用QUÁN DỤNGかんようthường sử dụng, theo lệ thường
同盟ĐỒNG MINHどうめいđồng minh
小切手TIỂU THIẾT THỦこぎってngân phiếu, séc ngân hàng
観覧QUAN LÃMかんらんsự tham quan, tham quan
読者ĐỘC GIẢどくしゃbạn đọc, đọc giả
同封ĐỒNG PHONGどうふうsự gửi kèm theo
慣例QUÁN LỆかんれいcó tính lề thói tập quán, tập quán
小柄TIỂU BÍNHこがらnhỏ con
動力ĐỘNG LỰCどうりょくđộng lực
歓声HOAN THANHかんせいsự hoan hô, tiếng hoan hô
効率HIỆU SUẤTこうりつhiệu suất, năng suất
名残DANH TÀNなごりdấu vết, tàn dư
寛容KHOAN DUNGかんようbao dung, khoan dung
過ちQUÁあやまちlỗi lầm, sai lầm
還暦HOÀN LỊCHかんれきtuổi 60, mừng thọ
独占ĐỘC CHIẾMどくせんđộc chiếm
情けないTÌNHなさけないđáng thương, thảm hại
国防QUỐC PHÒNGこくぼうquốc phòng, sự quốc phòng
ふたcái nắp nồi
NHAIまちphố, khu
怒鳴るNỘ MINHどなるgào lên, hét lên
土手THỔ THỦどてđê, bờ
告白CÁO BẠCHこくはくsự thú nhận, sự thú tội
梅干MAI KIỀNうめぼしô mai
国有QUỐC HỮUこくゆうquốc hữu, sở hữu quốc gia
土俵THỔ BIỂUどひょうđấu trường, vũ đài
生臭いSANH XÚなまぐさいcó mùi cá, có mùi máu, mùi tanh
名付けるDANH PHÓなづけるđặt tên, gọi tên
迚もとてもrất, cực kỳ
浮気PHÙ KHÍうわきBắt cá 2 tay. Ngoại tình
生身SANH THÂNなまみngười trần mắt thịt
慣らすQUÁNならすlàm cho quen, khởi động, làm nóng (cơ thể)
馴れ馴れしいなれなれしいsuồng sã. kiểu mới gặp 1 lần lần sau gặp lại đã vỗ vai sờ vai kiểu như thân lắm
試みTHÍこころみviệc thử, = チャレンジ