3000 Từ vựng N1 – Bài 35

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa
結晶KẾT TINHけっしょうkết tinh
賭けるかけるcá độ, đặt cược
威力UY LỰCいりょくbề thế, sức mạnh như là power, uy lực
短気ĐOẢN KHÍたんきnóng nảy
警部CẢNH BỘけいぶthanh tra cảnh sát
駆け足KHU TÚCかけあしsự chạy nhanh, sự nhanh
短縮ĐOẢN SÚCたんしゅくsự rút ngắn
中指TRUNG CHỈなかゆびngón giữa
気質KHÍ CHẤTかたぎkhí chất, tính khí
出入り口XUẤT NHẬP KHẨUでいりぐちcửa ra vào
高原CAO NGUYÊNこうげんcao nguyên
君主QUÂN CHỦくんしゅquân chủ, quyền
軍事QUÂN SỰぐんじbinh quyền, quân sự
あざ笑うTIẾUあざわらうcười đểu, cười khẩy, cười bằng mũi
欺くKHIあざむくlừa đảo, lừa gạt
介入GIỚI NHẬPかいにゅうsự can thiệp
一括NHẤT QUÁTいっかつgộp, tổng cộng
降伏HÀNG PHỤCこうふくsự đầu hàng, đầu hàng
答えĐÁPこたえtrả lời, sự đáp lại
田園ĐIỀN VIÊNでんえんvùng nông thôn, miền quê
おれtao, tôi
意欲Ý DỤCいよくsự mong muốn, sự ước muốn
決行QUYẾT HÀNHけっこうtiến hành, thực hiện
現行HIỆN HÀNHげんこうhiện hành
不可欠BẤT KHẢ KHIẾMふかけつcái không thể thiếu được
隠居ẨN CƯいんきょvề hưu
炭素THÁN TỐたんそcác bon
単調ĐƠN ĐIỀUたんちょうđơn điệu, tẻ nhạt
政策CHÁNH SÁCHせいさくchánh sách
成熟THÀNH THỤCせいじゅくsự thành thục, chín muồi
一面NHẤT DIỆNいちめんcả bề mặt, toàn bộ
TỰあざchữ
晴天TÌNH THIÊNせいてんthời tiết đẹp
軒並みHIÊN TỊNHのきなみdãy nhà sát nhau, nhà liền tường liền mái với nhau
会見HỘI KIẾNかいけんcuộc phỏng vấn, buổi họp báo
星座TINH TỌAせいざchòm sao
誠実THÀNH THỰCせいじつchân thành, thành thật
盛装THỊNH TRANGせいそうquần áo ăn mặc lộng lẫy
弛むたるむchảy sệ, lới lỏng
TIẾTせつđốt gỗ, khớp, đầu nối
貨幣HÓA TỆかへいtiền tệ, tiền, là cả tiền xu cả tiền giấy
点検ĐIỂM KIỂMてんけんkiểm tra
圧迫ÁP BÁCHあっぱくsự áp bức, sự áp chế
断然ĐOẠN NHIÊNだんぜんrõ ràng, hoàn toàn
宛てるあてるgửi đến
長々TRƯỜNGながながDài dòng, tràng giang đại hải
語彙NGỮごいtừ vựng
煙たいYÊNけむたいngạt thở vì khói, ngột ngạt
弾力ĐÀN LỰCだんりょくlực đàn hồi, sự co dãn
近付くCẬN PHÓちかづくgần tới, gần đến