3000 Từ vựng N1 – Bài 36

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa
違えるVIちがえるnhầm lẫn
其れ故CỐそれゆえvì vậy, vì thế, do đó
衣類Y LOẠIいるいquần áo
決断QUYẾT ĐOẠNけつだんsự quyết đoán
台本THAI BỔNだいほんkịch bản
皇居HOÀNG CƯこうきょhoàng cung
打開ĐẢ KHAIだかいmở nút thắt (nghĩa bóng), tìm ra hướng/cách giải quyết~
形成HÌNH THÀNHけいせいsự hình thành, sự tạo hình
積もりTÍCHつもりdự định
強めるCƯỜNGつよめるlàm khoẻ, làm mạnh
祈りいのりcầu nguyện
形態HÌNH THÁIけいたいhình dạng, hình thức
連なるLIÊNつらなるchạy dài, xếp thành dãy dài, trải dài
短大ĐOẢN ĐẠIたんだいtrường cao đẳng
担架ĐAM GIÁたんかcái cáng
悲観BI QUANひかんbi quan, sự bi quan
窒息TRẤT TỨCちっそくđứt hơi
畜生SÚC SANHちくしょうĐồ súc sinh!, Đồ khỉ!
日の丸NHẬT HOÀNひのまるcờ Nhật
転校CHUYỂN GIÁOてんこうsự chuyển trường
後回しHẬU HỒIあとまわしsự hoãn lại, để làm sau (ưu tiên việc khác làm trước)
宣教TUYÊN GIÁOせんきょうtuyên giáo
調停ĐIỀU ĐÌNHちょうていhòa giải
合わすHỢPあわすhợp vào làm một
仕えるつかえるphục vụ/ làm việc cho chủ
推測THÔI TRẮCすいそくsự đoán, sự phỏng đoán
建前KIẾN TIỀNたてまえsự nịnh bợ, sự khách sáo trong giao tiếp,sự khiêm tốn bản thân (làm cho người nghe thấy vui,hài lòng…)
活発HOẠT PHÁTかっぱつhoạt bát
下痢HẠ LỊげりbệnh tiêu chảy
保つBẢOたもつbảo vệ, giữ gìn
中断TRUNG ĐOẠNちゅうだんcách đoạn
嘘つきうそつきthằng bốc phét
華美HOA MĨかびhoa mỹ, mỹ lệ
転落CHUYỂN LẠCてんらくsự giáng chức, sự hạ bậc công tác
顧みるCỐかえりみるhồi tưởng lại, nhớ lại
何時の間にかHÀ THÌ GIANいつのまにかkhông hiểu từ bao giờ
特許ĐẶC HỨAとっきょbằng sáng chế
設立THIẾT LẬPせつりつsự thiết lập
繊維TIÊM DUYせんいsợi, dệt may
絶版TUYỆT BẢNぜっぱんbản giới hạn
切ないTHIẾTせつないNhói đau, Buồn đau, bi đát
船舶THUYỀN BẠCせんぱくtàu thuỷ
介抱GIỚI BÃOかいほうsự chăm sóc, sự trông nom
解剖GIẢI PHẨUかいぼうsự giải phẫu, việc giải phẫu
一変NHẤT BIẾNいっぺんhoàn thành thay đổi, sự quay mặt đằng sau, sự trở mặt
改良CẢI LƯƠNGかいりょうsự cải thiện, sự cải tiến
制するCHẾせいするxây dựng hệ thống, tổ chức
ĐÔNGあずまtên người
回路HỒI LỘかいろmạch (điện)
宣言TUYÊN NGÔNせんげんtuyên ngôn, sự thông báo