3000 Từ vựng N1 – Bài 39

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa
存続 TỒN TỤC そんぞく tiếp tục tồn tại
TRỊ あたい giá trị
隔週 CÁCH CHU かくしゅう cách mỗi tuần
背く BỐI そむく làm trái, phản bội
決勝 QUYẾT THẮNG けっしょう quyết thắng, trận chung kết
駆ける KHU かける chạy nhanh, phi nước đại
内臓 NỘI TẠNG ないぞう lòng, nội tạng
決算 QUYẾT TOÁN けっさん quyết toán
掛け QUẢI かけ lòng tin, sự tín nhiệm
格差 CÁCH SOA かくさ sự khác biệt, sự khác nhau
駆けっこ KHU かけっこ chạy đua (chạy bộ)
加工 GIA CÔNG かこう gia công, sản xuất
乗っ取る THỪA THỦ のっとる đoạt được, giành lấy, Chiếm quyền điều khiển
採算 THẢI TOÁN さいさん lợi nhuận, lãi
軽率 KHINH SUẤT けいそつ khinh suất, không suy nghĩ
退治 THỐI TRÌ たいじ sự tiêu diệt, triệt tiêu
箇箇 CÁ CÁ ここ từng cái một, mỗi cái, từng người một, mỗi người
縮まる SÚC ちぢまる bị thu gọn, nén lại
畜産 SÚC SẢN ちくさん ngành chăn nuôi
些とも ちっとも không..một chút gì
秩序 TRẬT TỰ ちつじょ trật tự (trên dưới)
化繊 HÓA TIÊM かせん sợi tổng hợp, sự tổng hợp
過疎 QUÁ SƠ かそ không phải là giảm dân số mà là: ( 人口が少ない事)dân số ít , dân số thưa thớt .
人体 NHÂN THỂ じんたい cơ thể
推進 THÔI TIẾN すいしん đẩy mạnh, xúc tiến
織物 CHỨC VẬT おりもの vải dệt
清々しい THANH すがすがしい khỏe khoắn, sảng khoái
楽しむ LẠC たのしむ vui chơi, tận hưởng
正解 CHÁNH GIẢI せいかい chính xác, đáp án đúng
覆す PHÚC くつがえす lật ngược, lật lại
脱退 THOÁT THỐI だったい sự ly khai (một tổ chức), rút khỏi vụ kiện
河川 HÀ XUYÊN かせん sông ngòi
済みません TẾ すみません xin lỗi!
固める CỐ かためる củng cố, làm chắc
印鑑 ẤN GIÁM いんかん con dấu
織る CHỨC おる dệt
GIẢ giả định, sự giả định
激励 KÍCH LỆ げきれい sự động viên, sự cổ vũ, khích lệ
月謝 NGUYỆT TẠ げっしゃ tiền học hàng tháng, tiền cảm ơn hàng tháng
司る TI つかさどる quản lý phụ trách nghĩa vụ
傍ら BÀNG かたわら bên cạnh, gần sát
月賦 NGUYỆT PHÚ げっぷ 1. lãi suất hàng tháng 2. ợ hơi
専修 CHUYÊN TU せんしゅう sự chuyên môn hoá, sự chuyên khoa, sự chuyên hoá
抽選 TRỪU TUYỂN ちゅうせん sự rút thăm, xổ số
ẤN いん cái dấu, 印 を 押す:đóng dấu (vào hợp đồng vv…)
権限 QUYỀN HẠN けんげん quyền hạn, thẩm quyền
劇団 KỊCH ĐOÀN げきだん đoàn kịch
区間 KHU GIAN くかん khu vực, đoạn
水源 THỦY NGUYÊN すいげん nguồn nước
すそ gấu quần