3000 Từ vựng N1 – Bài 40

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa
受け止めるTHỤ CHỈうけとめる1. Hứng chịu, đón nhận 2. Chấp nhận
沈黙TRẦM MẶCちんもくlặng yên
陳列TRẦN LIỆTちんれつsự trưng bày
費やすPHÍついやすdùng, chi dùng
片付けPHIẾN PHÓかたづけdọn dẹp
権力QUYỀN LỰCけんりょくquyền lực
原子NGUYÊN TỬげんしnguyên tử
華奢HOAかしゃSự xa hoa, sự phù hoa
且つTHẢかつ
追及TRUY CẬPついきゅうsự điều tra, truy cứu
追放TRUY PHÓNGついほうsự đuổi đi, sự trục xuất
救いCỨUすくいsự giúp đỡ, sự cứu giúp
吹奏XUY TẤUすいそうchơi nhạc cụ bộ hơi (thổi sáo, kèn..)
行為HÀNH VIこういhành vi, hành động
吊るすつるすtreo … lên
行員HÀNH VIÊNこういんnhân viên ngân hàng
高まるCAOたかまるtăng lên, tăng
提供ĐỀ CUNGていきょうtài trợ
肥料PHÌ LIÊUひりょうphân bón
定義ĐỊNH NGHĨAていぎđịnh nghĩa, sự định nghĩa
達者ĐẠT GIẢたっしゃkhéo tay, tài giỏi
率直SUẤT TRỰCそっちょくthật thà, ngay thẳng
増強TĂNG CƯỜNGぞうきょうtăng cường củng cố
中腹TRUNG PHÚCちゅうっぱらlưng chừng núi
健在KIỆN TẠIけんざいsức khoẻ tốt, khoẻ mạnh
着陸TRỨ LỤCちゃくりくhạ cánh, chạm xuống đất
いびきngáy, tiếng ngáy
連ねるLIÊNつらねるnối vào, cho thêm vào
拡散KHUẾCH TÁNかくさんsự khuyếch tán, sự lan rộng
難いNANかたいkhó, khó khăn
護衛HỘ VỆごえいhộ vệ, bảo vệ, vệ sĩ
税務署THUẾ VỤ THỰぜいむしょphòng thuế
朽ちるHỦくちるmục nát, thối rữa
伝言TRUYỀN NGÔNつてごとlời nhắn, lời nói
慎むTHẬNつつしむcẩn thận, thận trọng
貯蓄TRỮ SÚCちょちくsự tiết kiệm (tiền)
受け継ぐTHỤ KẾうけつぐthừa kế, kế nhiệm
辻褄つじつまsự chặt chẽ, gắn kết (về nội dung)
加入GIA NHẬPかにゅうgia nhập, tham gia
ĐỒNGつつống, ống hình trụ dài
一律NHẤT LUẬTいちりつsự ngang bằng, sự đều đặn, tính điềm đạm, tính bình thản, tính công bằng
階層GIAI TẰNGかいそうgiai tầng, tầng lớp
原則NGUYÊN TẮCげんそくnguyên tắc, quy tắc chung
金庫KIM KHỐかねぐらkét bạc, két
突っ張るĐỘT TRƯƠNGつっぱるcơ bị chuột rút, co rút
鉄棒THIẾT BỔNGかなぼうgậy sắt, xà beng
手回しTHỦ HỒIてまわしnhững sự chuẩn bị, những sự sắp đặt, xoay sở
転勤CHUYỂN CẦNてんきんchuyển nơi làm việc
手分けTHỦ PHÂNてわけsự phân chia lao động, sự phân công lao động
点火ĐIỂM HỎAてんかbộ phận đánh lửa trong động cơ, sự đốt cháy