3000 Từ vựng N1 – Bài 5

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa
絶える TUYỆT たえる tuyệt chủng, dừng, hết, ngưng
血管 HUYẾT QUẢN けっかん mạch máu
足し算 TÚC TOÁN たしざん phép tính cộng
家計 GIA KẾ かけい kinh tế gia đình; tài chính gia đình
衣料 Y LIÊU いりょう quần áo, đồ để mặc
征服 CHINH PHỤC せいふく sự chinh phục, chinh phục
一気 NHẤT KHÍ いっき uống một hơi đi!(nói nhiều lần như một sự cổ vũ)
世論 THẾ LUẬN せろん dư luận
群集 QUẦN TẬP ぐんしゅう quần thể, cộng đồng
先だって TIÊN せんだって gần đây, vài ngày trước
賭け かけ trò cá cược, trò cờ bạc
探検 THAM KIỂM たんけん sự thám hiểm
回収 HỒI THU かいしゅう sự thu hồi, sự thu lại
組み合わせる TỔ HỢP くみあわせる ghép lại, kết hợp
青春 THANH XUÂN せいしゅん sự trẻ trung, thanh xuân
TÀNG くら nhà kho
姓名 TÍNH DANH せいめい họ và tên
特技 ĐẶC KĨ とくぎ kỹ thuật đặc biệt, kỹ năng đặc biệt
制裁 CHẾ TÀI せいさい chế tài
聖書 THÁNH THƯ せいしょ kinh thánh
呉れる NGÔ くれる cho, tặng
開催 KHAI THÔI かいさい sự tổ chức, tổ chức
清算 THANH TOÁN せいさん sự thanh toán
一人 NHẤT NHÂN いちにん một người
生死 SANH TỬ せいし sống chết
一別 NHẤT BIỆT いちべつ sự chia ly, sự chia tay, sự từ biệt, đường ngôi, chỗ rẽ, ngã ba
農場 NÔNG TRÀNG のうじょう nông trường
結束 KẾT THÚC けっそく sự buộc, sự trói, đoàn kết
痛切 THỐNG THIẾT つうせつ sâu sắc
欠乏 KHIẾM PHẠP けつぼう thiếu Không khí, thực phẩm, nước
霞む かすむ mờ sương, che mờ, nhòa
箇所 CÁ SỞ かしょ chỗ, nơi, địa điểm
GIÁC かく góc
染まる NHIỄM そまる nhuộm
形勢 HÌNH THẾ けいせい tình thế, tình cảnh
大概 ĐẠI KHÁI たいがい sự bao quát, sự nhìn chung
其れ程 TRÌNH それほど それほど。。。ない: không…đến mức đó
垂れる THÙY たれる chảy nhỏ giọt, chảy chầm chậm
たん nỗi đau buồn, nỗi sầu khổ, nỗi thương tiếc, gặp tai hoạ, thất bại
嗜好 HẢO しこう nếm mùi, ưa thích
接続詞 TIẾP TỤC TỪ せつぞくし liên từ
軍艦 QUÂN HẠM ぐんかん tàu chiến
軍備 QUÂN BỊ ぐんび quân trang
HẠ いとま thời gian rảnh rỗi, thì giờ nhàn hạ
TRIỀU うしお thủy triều, dòng nước
つば nước bọt, nước dãi
一敗 NHẤT BẠI いっぱい thất bại một lần
計器 KẾ KHÍ けいき máy đo lường
責務 TRÁCH VỤ せきむ nhiệm vụ, bổn phận
創立 SANG LẬP そうりつ sự thành lập, sự sáng lập