3000 Từ vựng N1 – Bài 8

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa
行進 HÀNH TIẾN こうしん cuộc diễu hành, diễu hành
尽くす TẪN つくす cống hiến, phục vụ
継ぎ目 KẾ MỤC つぎめ chỗ nối, mối nối
がん bệnh ung thư
統治 THỐNG TRÌ とうじ cai trị
DIỄM えん độ bóng, sự nhẵn bóng
囀る さえずる hót líu lo, hót ríu rít
付き合う PHÓ HỢP つきあう kết bạn, hẹn hò, giao tiếp
尽きる TẪN つきる cạn sức, bị dùng hết
接ぐ TIẾP つぐ chắp, ghép
継ぐ KẾ つぐ kế thừa, kế nghiệp, nối ngôi, kế vị
告げる CÁO つげる báo, =知らせる
つえ cái gậy
造る TẠO つくる làm ra, chế tạo (dùng với đồ vật lớn và số lượng chế tạo nhiều)
危機 NGUY KI きき khủng hoảng
過密 QUÁ MẬT かみつ đông đúc
交互 GIAO HỖ こうご sự tương tác lẫn nhau, hỗ trợ
出合う XUẤT HỢP であう gặp gỡ tình cờ
出来物 XUẤT LAI VẬT できもの người có khả năng
伝説 TRUYỀN THUYẾT でんせつ truyền thuyết, huyền thoại
鉱業 KHOÁNG NGHIỆP こうぎょう ngành khai khoáng, ngành khai thác mỏ
過労 QUÁ LAO かろう sự lao động vất vả, sự mệt mỏi quá sức
改まる CẢI あらたまる cải biến, sửa đổi
配分 PHỐI PHÂN はいぶん sự phân phát, sự phân phối
果ない QUẢ はかない vô tận
久しい CỬU ひさしい đã lâu, đã bao lâu nay
展示 TRIỂN KÌ てんじ sự trưng bày
辛うじて TÂN かろうじて khó khăn lắm mới …
天体 THIÊN THỂ てんたい thiên thể
TRẮC かわ bề, bên, phía
電源 ĐIỆN NGUYÊN でんげん nguồn điện, nút power
体付き THỂ PHÓ からだつき vóc dáng, dáng vẻ
煌々と こうこうと rực rỡ, sáng ngời
栽培 TÀI BỒI, BẬU さいばい sự trồng trọt
借り かり khoản nợ
耕作 CANH TÁC こうさく canh tác
KHÍ うつわ chậu, bát…
点線 ĐIỂM TUYẾN てんせん đường chấm chấm
訴え TỐ うったえ việc kiện cáo, việc tố tụng
出鱈目 XUẤT MỤC でたらめ cái linh tinh, cái tạp nhạp, nhảm nhí
再発 TÁI PHÁT さいはつ sự tái phát, sự tái diễn, (y học) sự tái phát (bệnh)
CÁT かつ sự phân chia, sự chia cắt
統制 THỐNG CHẾ とうせい sự điều khiển, sự điều chỉnh (do có quyền lực)
天国 THIÊN QUỐC てんごく thiên đường
電線 ĐIỆN TUYẾN でんせん đường dây điện
絡む LẠC からむ vướng mắc ,làm vướng vào, làm vướng mắc
可愛い KHẢ ÁI かわいい đáng yêu
転任 CHUYỂN NHÂM てんにん sự chuyển vị trí công tác, chuyển nhiệm vụ
出くわす XUẤT でくわす bắt gặp, tình cờ gặp
交易 GIAO DỊCH こうえき thương mại, buôn bán