3000 Từ vựng N1 – Bài 9

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa
適宜 THÍCH NGHI てきぎ tùy ý
適性 THÍCH TÍNH てきせい năng khiếu, thích hợp
鉄片 THIẾT PHIẾN てっぺん sắt vụn, lá thép
非難 PHI NAN ひなん =叩かれる bị chỉ trích
受け入れる THỤ NHẬP うけいれる thu nhận, chấp nhận
手近 THỦ CẬN てぢか trong tầm với. Gần
手順 THỦ THUẬN てじゅん thứ tự, trình tự
後悔 HẬU HỐI こうかい hối hận
手錠 THỦ ĐĨNH てじょう xích tay, còng tay
手本 THỦ BỔN てほん chữ, tranh mẫu, tấm gương
賃金 NHẪM KIM ちんぎん tiền công, tiền lương gốc hàng tháng, lương cơ bản
打ち合わせる ĐẢ HỢP うちあわせる trao đổi, thảo luận, họp bàn
手引き THỦ DẪN てびき một nghĩa giống 案内。giới thiệu hướng dẫn. 1 nghĩa gần giống chỉ dẫn( giúp đỡ)
喫茶 KHIẾT TRÀ きっさ uống trà
再現 TÁI HIỆN さいげん sự tái hiện
逃れる ĐÀO のがれる trốn chạy
暗殺 ÁM SÁT あんさつ sự ám sát
採掘 THẢI QUẬT さいくつ khai thác, đào mỏ
受け付ける THỤ PHÓ うけつける dung nạp, hấp thu
獲物 HOẠCH VẬT えもの thú săn được
生真面目 SANH CHÂN DIỆN MỤC きまじめ rất nghiêm túc, rất chăm chỉ, 極めて真面目
作物 TÁC VẬT さくぶつ hoa màu, cây trồng
いい加減 GIA GIẢM いいかげん vô trách nhiệm, quá đáng, vừa phải thôi
元来 NGUYÊN LAI がんらい từ trước đến nay, vốn dĩ
望ましい VỌNG のぞましい mong muốn, ao ước
勤まる CẦN つとまる có thể làm được, gánh vác
工学 CÔNG HỌC こうがく công nghiệp
手元 THỦ NGUYÊN てもと bên người, sẵn có, có sẵn trong tay, nắm trong tay
照り返す CHIẾU PHẢN てりかえす phản chiếu, dội lại (ánh sáng, sức nóng..)
一息 NHẤT TỨC ひといき một chút
認識 NHẬN THỨC にんしき sự nhận thức
決まり悪い QUYẾT ÁC きまりわるい rụt rè, bẽn lẽn, e lệ
さぞ chắc chắn, hiển nhiên
打ち切る ĐẢ THIẾT うちきる ngưng, bỏ giữa chừng
構え CẤU かまえ dáng điệu 姿勢, đứng
沿岸 DUYÊN NGẠN えんがん bờ biển
元年 NGUYÊN NIÊN がんねん năm đầu tiên của một thời kỳ một nhà vua trị vì, năm đầu tiên bắt đầu một niên hiệu
入賞 NHẬP THƯỞNG にゅうしょう đạt giải thưởng
打ち込む ĐẢ NHẬP うちこむ bắn, ném
転居 CHUYỂN CƯ てんきょ chuyển chỗ ở
好況 HẢO HUỐNG こうきょう tình hình kinh tế tốt 不況
跡継ぎ TÍCH KẾ あとつぎ người thừa kế, người kế vị
思考 TƯ KHẢO しこう sự suy nghĩ, sự trăn trở
聞き取り VĂN THỦ ききとり sự nghe hiểu
軽蔑 KHINH けいべつ sự miệt thị, sự xem thường coi khinh
釣り ĐIẾU つり câu cá
根回し CĂN HỒI ねまわし Thu xếp, dàn xếp trước
転換 CHUYỂN HOÁN てんかん sự chuyển đổi
映える ÁNH はえる sáng rực lên, hài hòa
諮る TI はかる hỏi ý