500 Từ vựng N4 (1 – 30)

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa
下宿 HẠ TÚC げしゅく nhà trọ
予定 DƯ ĐỊNH よてい dự định
寄る よる ghé
込む NO DATA こむ đông đúc
工場 CÔNG TRÀNG こうば công trường
原因 NGUYÊN NHÂN げんいん nguyên nhân
御主人 NGỰ CHỦ NHÂN ごしゅじん người chồng (của) cô ấy
国際 QUỐC TẾ こくさい quốc tế
教育 GIÁO DỤC きょういく giáo dục
決る QUYẾT きまる được quyết định
技術 KĨ THUẬT ぎじゅつ kỹ thuật
厳しい NGHIÊM きびしい nghiêm khắc
規則 QUY TẮC きそく quy tắc
TRÌNH ほど Mức độ
放送 PHÓNG TỐNG ほうそうする sự phát thanh, sự loan truyền
見える KIẾN みえる nhìn thấy
見つける KIẾN みつける bắt gặp
競争 CẠNH TRANH きょうそう sự cạnh tranh, cạnh tranh
今夜 KIM DẠ こんや tối nay, đêm nay
趣味 THÚ VỊ しゅみ sở thích
うら mặt sau
下着 HẠ TRỨ したぎ quần lót
特に ĐẶC とくに nhất là, đặc biệt là
泥棒 NÊ BỔNG どろぼう kẻ trộm, kẻ cắp
楽む LẠC たのしむ vui vẻ
祖母 TỔ MẪU そぼ
大分 ĐẠI PHÂN だいぶ phần lớn
包む BAO つつむ bọc, gói
場所 TRÀNG SỞ ばしょ chỗ
駐車場 TRÚ XA TRÀNG ちゅうしゃじょう bãi đỗ xe