500 Từ vựng N4 (121 – 150)

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa
CẤP きゅう hiểm trở, dốc
味噌 VỊ みそ tương đậu
NƯƠNG むすめ con gái
THỦ くび cổ
近所 CẬN SỞ きんじょ hàng xóm
召し上がる TRIỆU THƯỢNG めしあがる ăn
迎える NGHÊNH むかえる đón người
課長 KHÓA TRƯỜNG かちょう khoa trưởng
変わる BIẾN かわる thay đổi
紹介 THIỆU GIỚI しょうかい sự giới thiệu, giới thiệu
心配 TÂM PHỐI しんぱいする lo âu, lo lắng
神社 THẦN XÃ じんじゃ đền thờ
出席 XUẤT TỊCH しゅっせきする sự có mặt, sự tham dự
伺う うかがう đến thăm
安心 AN TÂM あんしん yên tâm
随分 TÙY PHÂN ずいぶん tương đối (chỉ lượng)
祈る いのる cầu nguyện
社会 XÃ HỘI しゃかい xã hội
うそ bốc phét
品物 PHẨM VẬT しなもの hàng hóa
水泳 THỦY VỊNH すいえい bơi lội
一生懸命 NHẤT SANH HUYỀN MỆNH いっしょうけんめい chăm chỉ, cần mẫn
折る CHIẾT おる bẻ, bẻ gẫy
沸く PHÍ わく sôi lên
機会 KI HỘI きかい cơ hội, dịp
景色 CẢNH SẮC けしき cảnh quan
簡単 GIẢN ĐƠN かんたん đơn giản, dễ dàng
関係 QUAN HỆ かんけい quan hệ
不便 BẤT TIỆN ふべん sự bất tiện
聞こえる VĂN きこえる có thể nghe