500 Từ vựng N4 (181 – 210)

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa
投げるĐẦUなげるbắn
会議室HỘI NGHỊ THẤTかいぎしつphòng họp
寝坊TẨM PHƯỜNGねぼうngủ nướng
濡れるぬれるướt
途中ĐỒ TRUNGとちゅうdọc đường
直るTRỰCなおるđược sửa, được chữa
PHUおっとchồng
押し入れÁP NHẬPおしいれtủ tường
BẰNGたなcái giá để đồ
止めるCHỈとめるcấm chỉ
似るTỰにるgiống
倒れるĐẢOたおれるđổ
行うHÀNHおこなうtiến hành, tổ chức
変えるBIẾNかえるđổi
彼女BỈ NỮかのじょchị ấy, cô ấy
MẠOぼうし
店員ĐIẾM VIÊNてんいんngười bán hàng, nhân viên
噛むかむcắn
経済KINH TẾけいざいnền kinh tế, kinh tế
NHẬTmặt trời
付くPHÓつくdính
捕まえるBỘつかまえるbắt, nắm bắt
踊るDŨNGおどるnhảy
THÂNおやbố mẹ
思うおもうnghĩ là
折れるCHIẾTおれるbẻ
戦争CHIẾN TRANHせんそうchiến tranh
相談TƯƠNG ĐÀMそうだんするcuộc trao đổi, sự trao đổi
焼けるTHIÊUやけるnướng, rán
会話HỘI THOẠIかいわđối thoại, hội thoại