500 Từ vựng N4 (301 – 330)

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa
触る XÚC さわる chạm vào
残念 TÀN NIỆM ざんねん đáng tiếc, đáng thất vọng
以下 DĨ HẠ いか dưới đây, sau đây
TỰ chữ
仕方 SĨ PHƯƠNG しかた cách làm, phương pháp
医学 Y HỌC いがく y học
事故 SỰ CỐ じこ sự cố
意見 Ý KIẾN いけん ý kiến
時代 THÌ ĐẠI じだい thời đại
支度 CHI ĐỘ したくする chuẩn bị, sửa soạn
辞典 TỪ ĐIỂN じてん từ điển
ĐẢO しま đảo
事務所 SỰ VỤ SỞ じむしょ văn phòng
社長 XÃ TRƯỜNG しゃちょう giám đốc
自由 TỰ DO じゆう sự tự do
住所 TRỤ SỞ じゅうしょ chỗ ở
十分 THẬP PHÂN じゅうぶん mười phút, đủ
出発 XUẤT PHÁT しゅっぱつする sự xuất phát, sự khởi hành
以上 DĨ THƯỢNG いじょう xin hết
準備 CHUẨN BỊ じゅんびする sự chuẩn bị, sự sắp xếp
致す TRÍ いたす làm, xin được làm (する)
小学校 TIỂU HỌC GIÁO しょうがっこう tiểu học
招待 CHIÊU ĐÃI しょうたいする buổi chiêu đãi
将来 TƯƠNG LAI しょうらい tương lai
一度 NHẤT ĐỘ いちど một lần
食料品 THỰC LIÊU PHẨM しょくりょうひん thực phẩm, nguyên liệu nấu ăn
知らせる TRI しらせる thông báo
人口 NHÂN KHẨU じんこう dân số, số dân
MỊCH いと sợi
親切 THÂN THIẾT しんせつ sự tốt bụng, sự tử tế
新聞社 TÂN VĂN XÃ しんぶんしゃ tòa báo