500 Từ vựng N4 (361 – 390)

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa
大事ĐẠI SỰだいじquan trọng, đại sự
大抵ĐẠI ĐỂたいていđại để, nói chung
台風THAI PHONGたいふうbão táp, bão
確かXÁCたしかđúng, xác thực
訪ねるPHÓNGたずねるthăm, ghé thăm
正しいCHÁNHただしいchính xác
起すKHỞIおこすxảy ra việc gì đó
立てるLẬPたてるdựng
怒るNỘおこるbực tức, tức giận
例えばLỆたとえばchẳng hạn như, ví dụ
楽しみLẠCたのしみniềm vui
VIためbởi vì, để
男性NAM TÍNHだんせいđàn ông
HUYẾTmáu
お嬢さんNƯƠNGおじょうさんThưa cô,.., cô gái
注意CHÚ Ýちゅういchú ý
注射CHÚ XẠちゅうしゃsự tiêm, tiêm chủng
地理ĐỊA LÍちりđịa lý
NGUYỆTつきmặt trăng
漬けるつけるchấm, ngâm vào trong dung dịch
伝えるTRUYỀNつたえるtruyền đạt
続けるTỤCつづけるtiếp tục
THÊつまvợ
連れるLIÊNつれるdẫn, dắt
落るLẠCおちるrơi xuống
適当THÍCH ĐƯƠNGてきとうsự tương thích, sự phù hợp
ÂMおとâm thanh, tiếng động
手袋THỦ ĐẠIてぶくろtất tay
踊りDŨNGおどりsự nhảy múa, múa
驚くKINHおどろくgiật mình, ngạc nhiên