500 Từ vựng N4 (451 – 480)

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa
開く KHAI ひらく mở cửa
昼休み TRÚ HƯU ひるやすみ nghỉ trưa
増える TĂNG ふえる gia tăng
複雑 PHỨC TẠP ふくざつ phức tạp
部長 BỘ TRƯỜNG ぶちょう trưởng phòng
太る THÁI ふとる béo
彼ら BỈ かれら các anh ấy, họ
代わり ĐẠI かわり thêm bát nữa (trong ăn uống)
考える KHẢO かんがえる suy nghĩ
CHU ふね tàu, thuyền
看護婦 KHÁN HỘ PHỤ かんごふ hộ lý
KHÍ không khí
危険 NGUY HIỂM きけん nguy hiểm
踏む ĐẠP ふむ dẫm lên, trải qua
文化 VĂN HÓA ぶんか văn hóa
汽車 KHÍ XA きしゃ xe chạy bằng hơi nước
季節 QUÝ TIẾT きせつ mùa
文法 VĂN PHÁP ぶんぽう ngữ pháp
QUYÊN きぬ lụa, vải lụa
変更 BIẾN CANH へんこう thay đổi
気分 KHÍ PHÂN きぶん tâm tình, tâm tư
貿易 MẬU DỊCH ぼうえき giao dịch
法律 PHÁP LUẬT ほうりつ đạo luật
TINH ほし sao
QUÂN きみ bạn, dùng để gọi bạn bè thay cho さん dùng cho con trai
褒める BAO ほめる khen ngợi, tán dương
参る THAM まいる đi
真面目 CHÂN DIỆN MỤC まじめ chăm chỉ, cần mẫn
間に合う GIAN HỢP まにあう kịp thời gian
回る HỒI まわる đi quanh, quay