500 Từ vựng N4 (61 – 90)

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa
LÂMはやしrừng
届けるGIỚIとどけるđưa đến, chuyển đến
非常にPHI THƯỜNGひじょうにkhẩn cấp, cấp bách
乾くKIỀNかわくkhô ráo
BỈかれanh ta
必要TẤT YẾUひつようđiều tất yếu, cần thiết
深いTHÂMふかいsâu
拾うTHẬPひろうlượm, nhặt
沸かすPHÍわかすđun
THANGnước sôi
止めるCHỈやめるcấm chỉ
復習PHỤC TẬPふくしゅうluyện tập
壊れるHOẠIこわれるđổ vỡ
LỰCちからthể lực, sức lực
以外DĨ NGOẠIいがいngoài ra, ngoài
美しいうつくしいđẹp đẽ
柔道NHU ĐẠOじゅうどうJuudo
寂しいTỊCHさびしいbuồn, nhàn rỗi quá
遊びDUあそびvui chơi
VỊあじgia vị
怖いPHỐこわいsợ hãi
西洋TÂY DƯƠNGせいようphương tây, các nước phương tây
下げるHẠさげるcúp
THỊphiên chợ, hội chợ
移るDIうつるchuyển sang, chuyển
受けるTHỤうけるtiếp nhận, nhận
最後TỐI HẬUさいごcuôi cùng
集めるTẬPあつめるtập trung, tập hợp, thu lượm
PHẢNさかcái dốc
案内ÁN NỘIあんないするhướng dẫn, dẫn đường