500 Từ vựng N5 (121 – 150)

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa
明日 MINH NHẬT あした ngày mai
TƯƠNG はこ hòm, hộp
厚い HẬU あつい dày
TỈ あね chị, chị của mình
甘い CAM あまい ngon ngọt
初めて はじめて lần đầu tiên
言う NGÔN いう nói, gọi là
TỊ はな mũi
一番 NHẤT PHIÊN いちばん nhất, tốt nhất
速い TỐC はやい nhanh chóng, nhanh
貼る はる dán, gắn cho
BÁN はん một nửa
番号 PHIÊN HÀO ばんごう số hiệu
ĐÔNG ひがし phía đông
弾く ĐÀN ひく gảy, búng, chơi nhạc cụ
TẢ ひだり bên trái
BÁCH ひゃく một trăm
昼ご飯 TRÚ PHẠN ひるごはん bữa trưa
KHUYỂN いぬ con chó
吹く XUY ふく thổi
二人 NHỊ NHÂN ふたり hai người
古い CỔ ふるい cũ, cổ
下手 HẠ THỦ へた kém, không giỏi
勉強 MIỄN CƯỜNG べんきょうする việc học hành, sự học hành
HIỀM いや khó chịu, ghét
NGOẠI ほか bên ngoài, phía ngoài
居る いる
本棚 BỔN BẰNG ほんだな giá sách, kệ sách
毎月 MỖI NGUYỆT まいげつ/まいつき hàng tháng, mỗi tháng
毎日 MỖI NHẬT まいにち hàng ngày