500 Từ vựng N5 (151 – 180)

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa
毎晩 MỖI VÃN まいばん đêm đêm
待つ ĐÃI まつ chờ đợi
磨く MA みがく chải, đánh răng, mài vật gì đó
短い ĐOẢN みじかい ngắn
ĐIẾM みせ cửa hàng, cửa hiệu
ĐẠO みち con đường, con phố
THƯỢNG うえ trên, mặt trên
皆さん GIAI みなさん mọi người
NHĨ みみ cái tai
大きな ĐẠI おおきな to
向こう HƯỚNG むこう hướng tới, hướng đến địa điểm nào đó
MỤC con mắt
お茶 TRÀ おちゃ chè
降りる HÀNG おりる bước xuống
持つ TRÌ もつ cầm, nắm
TÁN かさ cái ô
果物 QUẢ VẬT くだもの hoa quả, trái cây
野菜 DÃ THÁI やさい rau
曇る ĐÀM くもる nhiều mây
公園 CÔNG VIÊN こうえん công viên
子供 TỬ CUNG こども trẻ con
八つ BÁT やっつ tám cái, tám chiếc
寒い HÀN さむい lạnh
昨夜 TẠC DẠ ゆうべ đêm hôm qua
TUYẾT ゆき tuyết
八日 BÁT NHẬT ようか ngày mồng tám
四日 TỨ NHẬT よっか ngày mùng bốn
自動車 TỰ ĐỘNG XA じどうしゃ mô tô
写真 TẢ CHÂN しゃしん ảnh
新聞 TÂN VĂN しんぶん báo, tờ báo