500 Từ vựng N5 (181 – 210)

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa
大切 ĐẠI THIẾT たいせつ quan trọng
両親 LƯỠNG THÂN りょうしん bố mẹ
冷蔵庫 LÃNH TÀNG KHỐ れいぞうこ kho ướp lạnh
LỤC ろく số sáu
忘れる VONG わすれる quên
THỨ つぎ tiếp theo
悪い ÁC わるい xấu, không tốt
XÍCH あか màu đỏ
明い MINH あかるい sáng sủa, vui vẻ
出口 XUẤT KHẨU でぐち cổng ra
開ける KHAI あける khai thông, mở mang
TRIÊU あさ buổi sáng
TÚC あし chân
土曜日 THỔ DIỆU NHẬT どようび thứ bảy
暖かい NOÃN あたたかい ấm áp
鳴く MINH なく kêu, hót
新しい TÂN あたらしい mới
HẬU あと sau đó
余り あまり không mấy, ít, dư lại
洗う TẨY あらう giặt, rửa
GIA いえ gia đình
TRÌ いけ cái ao
椅子 TỬ いす ghế, cái ghế
NHẤT いち một
五日 NGŨ NHẬT いつか ngày mùng 5
意味 Ý VỊ いみ ý nghĩa, nghĩa
習う TẬP ならう học tập
要る YẾU いる cần
飲み物 ẨM VẬT のみもの đồ uống, thức uống
HẢI うみ biển