500 Từ vựng N5 (211 – 240)

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa
煩い PHIỀN うるさい ồn ào
XỈ răng
DỊCH えき nhà ga
置く TRÍ おく đặt, để
BÁT はち tám, số 8
NHÂN ひと người
NAM おとこ đàn ông, người đàn ông
お腹 PHÚC おなか bụng
重い TRỌNG おもい nặng, nặng nề
NỮ おんな phụ nữ, con gái
外国 NGOẠI QUỐC がいこく nước ngoài
階段 GIAI ĐOẠN かいだん cầu thang
部屋 BỘ ỐC へや căn phòng
かぎ chìa khóa
花瓶 HOA BÌNH かびん bình hoa, lọ hoa
辛い TÂN からい cay
SONG まど cửa sổ
GIAI みんな mọi người
軽い KHINH かるい nhẹ
BẮC きた phía Bắc
休む HƯU やすむ nghỉ ngơi
牛肉 NGƯU NHỤC ぎゅうにく thịt bò
嫌い HIỀM きらい đáng ghét, không ưa
今朝 KIM TRIÊU けさ buổi sáng
THANH こえ tiếng, giọng nói
HOÀNH よこ bề ngang
来週 LAI CHU らいしゅう tuần sau
困る KHỐN こまる rắc rối, khó khăn
NGƯ さかな con cá
差す SOA さす giương (ô), giơ (tay)