500 Từ vựng N5 (241 – 270)

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa
狭い HIỆP せまい hẹp
後ろ HẬU うしろ sau, đằng sau
仕事 SĨ SỰ しごと công việc, việc làm
生まれる SANH うまれる sinh, sinh
映画 ÁNH HỌA えいが điện ảnh, phim
丈夫 TRƯỢNG PHU じょうぶ sự bền, sự vững chắc
英語 ANH NGỮ えいご tiếng Anh
多い ĐA おおい nhiều
水曜日 THỦY DIỆU NHẬT すいようび thứ tư
大勢 ĐẠI THẾ おおぜい đám đông
好き HẢO すき sự thích, yêu
少し THIỂU すこし một chút, ít
お金 KIM おかね tiền, của cải
自転車 TỰ CHUYỂN XA じてんしゃ xe đạp
TAM さん ba, số 3
夕飯 TỊCH PHẠN ゆうはん bữa ăn tối
あめ cơn mưa
始まる THỦY はじまる bắt đầu, khởi đầu
止まる CHỈ とまる dừng lại
豚肉 ĐỒN NHỤC ぶたにく thịt lợn
一緒 NHẤT TỰ いっしょ cùng nhau
SAN やま ngọn núi
今年 KIM NIÊN ことし năm nay
作文 TÁC VĂN さくぶん sự đặt câu
MÔN もん cổng
鉛筆 DUYÊN BÚT えんぴつ bút chì
漢字 HÁN TỰ かんじ chữ Hán
映画館 ÁNH HỌA QUÁN えいがかん rạp chiếu phim
薄い BẠC うすい mỏng
銀行 NGÂN HÀNH ぎんこう ngân hàng