500 Từ vựng N5 (301 – 330)

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa
三日TAM NHẬTみっかngày mùng ba
NAMみなみphía nam
わたくしtôi
開くKHAIあくmở
会うHỘIあうgặp
危ないNGUYあぶないnguy hiểm
飛行機PHI HÀNH KIひこうきmáy bay
引くDẪNひくkéo
宿題TÚC ĐỀしゅくだいbài tập về nhà
先週TIÊN CHUせんしゅうtuần trước
文章VĂN CHƯƠNGぶんしょうvăn chương
葉書DIỆP THƯはがきbưu thiếp
LÂNとなりbên cạnh
万年筆VẠN NIÊN BÚTまんねんひつbút máy
呼ぶよぶkêu, gọi
入口NHẬP KHẨUいりぐちcổng vào
毎年MỖI NIÊNまいねん/まいとしhàng năm, mỗi năm
出かけるXUẤTでかけるđi ra khỏi nhà (đi đâu đó)
HẠなつmùa hè
KIMいまbây giờ
BIÊNへんcạnh (hình học)
忙しいMANGいそがしいbận rộn
ĐIỂUとりcon chim
並べるTỊNHならべるxếp
使うSỬつかうsử dụng
誕生日ĐẢN SANH NHẬTたんじょうびngày sinh
留学生LƯU HỌC SANHりゅうがくせいdu học sinh
時計THÌ KẾとけいđồng hồ
XUÂNはるmùa xuân
VÃNばんbuổi tối