500 Từ vựng N5 (31 – 60)

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa
CỬU きゅう/く chín
教室 GIÁO THẤT きょうしつ lớp học
並ぶ TỊNH ならぶ xếp
去年 KHỨ NIÊN きょねん năm ngoái, năm trước
着る TRỨ きる mặc áo
金曜日 KIM DIỆU NHẬT きんようび thứ sáu
KHẨU くち miệng
靴下 NGOA HẠ くつした bít tất
西 TÂY にし hướng tây, phía tây
来る LAI くる đến
HẮC くろ màu đen
消す TIÊU けす xóa, tẩy
脱ぐ THOÁT ぬぐ cởi (quần áo, giày), bỏ (mũ)
結婚 KẾT HÔN けっこん cưới xin
KIỀU はし cầu
玄関 HUYỀN QUAN げんかん cửa chính
二十歳 NHỊ THẬP TUẾ はたち hai mươi tuổi
HOA はな bông hoa
交差点 GIAO SOA ĐIỂM こうさてん giao lộ
午後 NGỌ HẬU ごご vào buổi chiều, sau 12 giờ trưa
晴れる TÌNH はれる nắng
低い ĐÊ ひくい thấp
一人 NHẤT NHÂN ひとり một người
九つ CỬU ここのつ 9 cái, 9 chiếc
TRÚ ひる buổi trưa
PHỤC ふく quần áo
二日 NHỊ NHẬT ふつか ngày mùng hai
答える ĐÁP こたえる trả lời
ご飯 PHẠN ごはん cơm, bữa cơm
財布 TÀI BỐ さいふ ví tiền