500 Từ vựng N5 (331 – 360)

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa
NIÊN とし năm
日曜日 NHẬT DIỆU NHẬT にちようび Chủ Nhật, ngày Chủ Nhật
温い ÔN ぬるい ấm áp
一昨日 NHẤT TẠC NHẬT おととい hôm kia
眼鏡 NHÃN KÍNH めがね kính (đeo mắt)
外国人 NGOẠI QUỐC NHÂN がいこくじん người nước ngoài
ĐÔNG ふゆ mùa đông
病院 BỆNH VIỆN びょういん bệnh viện
毎週 MỖI CHU まいしゅう hàng tuần
見る KIẾN みる nhìn
難しい NAN むずかしい khó, khó khăn
練習 LUYỆN TẬP れんしゅうする sự luyện tập
起きる KHỞI おきる thức dậy
寝る TẨM ねる ngủ
歌う CA うたう hát
曇り ĐÀM くもり mây, trời nhiều mây khi nói về thời tiết
郵便局 BƯU TIỆN CỤC ゆうびんきょく bưu điện
売る MẠI うる bán, bán hàng
聞く VĂN きく nghe, hỏi
DƯỢC くすり thuốc
賑やか にぎやか sôi nổi, náo nhiệt
NGOA くつ giày, dép
月曜日 NGUYỆT DIỆU NHẬT げつようび thứ hai
結構 KẾT CẤU けっこう đủ tốt
切る THIẾT きる cắt, chặt
XA くるま xe ô tô
黄色 HOÀNG SẮC きいろ màu vàng
HUYNH あに anh trai
THOẠI はなし câu chuyện, sự nói chuyện
九日 CỬU NHẬT ここのか ngày mùng 9