500 Từ vựng N5 (361 – 390)

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa
病気 BỆNH KHÍ びょうき bệnh tật, bệnh
一つ NHẤT ひとつ một chiếc, một cái
涼しい LƯƠNG すずしい mát mẻ
晩ご飯 VÃN PHẠN ばんごはん bữa tối
渡る ĐỘ わたる băng qua
作る TÁC つくる chế biến, làm
廊下 LANG HẠ ろうか hành lang
痛い THỐNG いたい đau, đau đớn
静か TĨNH しずか yên tĩnh, thanh bình
行く HÀNH いく đi
全部 TOÀN BỘ ぜんぶ tất cả
料理 LIÊU LÍ りょうり bữa ăn, sự nấu ăn
早い TẢO はやい nhanh chóng, nhanh
知る TRI しる biết
熱い NHIỆT あつい nóng, nóng bỏng
わたし tôi
分かる PHÂN わかる hiểu
遊ぶ DU あそぶ chơi, vui chơi
広い QUẢNG ひろい rộng, rộng rãi
木曜日 MỘC DIỆU NHẬT もくようび thứ năm
黄色い HOÀNG SẮC きいろい màu vàng
PHƯƠNG かた Vị, ngài
近く CẬN ちかく gần
食べる THỰC たべる ăn
火曜日 HỎA DIỆU NHẬT かようび thứ ba, ngày thứ ba
昨日 TẠC NHẬT きのう hôm qua
冷たい LÃNH つめたい lạnh
元気 NGUYÊN KHÍ げんき khoẻ, khoẻ mạnh
紅茶 HỒNG TRÀ こうちゃ hồng trà, trà
奥さん ÁO おくさん