500 Từ vựng N5 (391 – 420)

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa
掃除 TẢO TRỪ そうじする sự quét tước, sự dọn dẹp
押す ÁP おす ấn, đẩy
お皿 MÃNH おさら đĩa
一昨年 NHẤT TẠC NIÊN おととし năm kia
お父さん PHỤ おとうさん bố, bố ơi (khi con gọi bố)
KHÔNG そら bầu trời
お母さん MẪU おかあさん mẹ
歩く BỘ あるく đi bộ, đi
GIÁC かど góc
撮る TOÁT とる chụp (ảnh), làm (phim)
赤い XÍCH あかい đỏ
食べ物 THỰC VẬT たべもの đồ ăn
青い THANH あおい xanh da trời
医者 Y GIẢ いしゃ bác sĩ
朝ご飯 TRIÊU PHẠN あさごはん bữa sáng, cơm sáng (nói chung)
MUỘI いもうと em gái
なん/なに cái gì
行く HÀNH ゆく đi
休み HƯU やすみ nghỉ
お手洗い THỦ TẨY おてあらい toa-lét, nhà vệ sinh
THU あき mùa thu
上げる THƯỢNG あげる cho, biếu
買う MÃI かう mua đồ
大丈夫 ĐẠI TRƯỢNG PHU だいじょうぶ an toàn, chắc chắn, không vấn đề gì
来月 LAI NGUYỆT らいげつ tháng sau
七日 THẤT NHẬT なのか ngày mùng 7
音楽 ÂM LẠC おんがく âm nhạc, nhạc
入る NHẬP はいる đi vào, vào
女の子 NỮ TỬ おんなのこ cô gái, cô bé
一月 NHẤT NGUYỆT ひとつき tháng 1