500 Từ vựng N5 (421 – 450)

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa
会社 HỘI XÃ かいしゃ công ty
閉める BẾ しめる đóng
交番 GIAO PHIÊN こうばん đồn cảnh sát
上着 THƯỢNG TRỨ うわぎ áo vét, áo khoác
お姉さん TỈ おねえさん chị
八百屋 BÁT BÁCH ỐC やおや hàng rau
CHỈ かみ giấy
LỤC みどり màu xanh lá cây
細い TẾ ほそい thon dài, mảnh mai
男の子 NAM TỬ おとこのこ cậu bé
浴びる DỤC あびる tắm
今月 KIM NGUYỆT こんげつ tháng này
乗る THỪA のる cưỡi, lên xe
封筒 PHONG ĐỒNG ふうとう bì thư
家庭 GIA ĐÌNH かてい gia đình
今週 KIM CHU こんしゅう tuần này
お風呂 PHONG LỮ おふろ bồn tắm
同じ ĐỒNG おなじ giống nhau
SẮC いろ màu sắc
雑誌 TẠP CHÍ ざっし tạp chí
TIÊN さき đầu mút, điểm đầu
DIÊM しお muối
太い THÁI ふとい béo
二つ NHỊ ふたつ hai chiếc, hai cái
辞書 TỪ THƯ じしょ từ điển
七つ THẤT ななつ bảy cái
住む TRỤ すむ sống
食堂 THỰC ĐƯỜNG しょくどう nhà ăn
覚える GIÁC おぼえる nhớ (nói về trí nhớ)
BỔN ほん sách