500 Từ vựng N5 (451 – 480)

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa
温い ÔN ぬるい nguội , âm ấm
靴下 NGOA HẠ くつした bít tất
待つ ĐÃI まつ chờ
自転車 TỰ CHUYỂN XA じてんしゃ xe đạp .
脱ぐ THOÁT ぬぐ cởi (quần áo , giày) , bỏ (mũ)
XA くるま bánh xe
毎日 MỖI NHẬT まいにち hàng ngày
PHƯƠNG かた Vị , ngài
日曜日 NHẬT DIỆU NHẬT にちようび Chủ Nhật , ngày Chủ Nhật
BỔN ほん cái , chiếc
好き HẢO すき sự thích , yêu
五日 NGŨ NHẬT いつか 5 ngày , năm ngày
置く TRÍ おく bố trí
賑やか にぎやか sôi nổi , náo nhiệt
欲しい DỤC ほしい muốn , mong muốn
砂糖 SA ĐƯỜNG さとう đường
同じ ĐỒNG おなじ bằng nhau
NOÃN たまご trứng , quả trứng
並べる TỊNH ならべる bầy
涼しい LƯƠNG すずしい bình tĩnh
ĐÔNG ふゆ đông
狭い HIỆP せまい
銀行 NGÂN HÀNH ぎんこう ngân hàng
習う TẬP ならう học tập , luyện tập
行く HÀNH いく đi
名前 DANH TIỀN なまえ danh
お兄さん HUYNH おにいさん anh trai
七日 THẤT NHẬT なのか 7 ngày
GIA いえ gia đình
楽しい LẠC たのしい dí dỏm