500 Từ vựng N5 (481 – 500+)

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa
THỦY みず nước
風呂 PHONG LỮ ふろ bể tắm
TRUNG なか bên trong
NHỊ hai, số hai
五つ NGŨ いつつ năm cái, năm chiếc
暗い ÁM くらい tối
ĐẦU あたま cái đầu
帰る QUY かえる đi về
一日 NHẤT NHẬT ついたち ngày mùng 1
切手 THIẾT THỦ きって tem, tem hàng
今日 KIM NHẬT きょう hôm nay
黒い HẮC くろい đen, u ám
QUỐC くに đất nước, quốc gia
走る TẨU はしる chạy
履く はく đi (giày, tất), xỏ (giầy, tất)
二十日 NHỊ THẬP NHẬT はつか ngày 20
ĐÌNH にわ vườn
KY つくえ cái bàn
警官 CẢNH QUAN けいかん cánh sát
牛乳 NGƯU NHŨ ぎゅうにゅう sữa
吸う HẤP すう hút, hít
今晩 KIM VÃN こんばん đêm nay
THỂ からだ cơ thể, sức khoẻ
大きい ĐẠI おおきい to
お菓子 QUẢ TỬ おかし bánh kẹo, kẹo
少ない THIỂU すくない một chút, ít