500 Từ vựng N5 (61 – 90)

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa
咲く TIẾU さく hoa nở
砂糖 SA ĐƯỜNG さとう đường ăn
TỨ し/よん bốn, số 4
降る HÀNG ふる rơi (mưa), đổ (mưa)
時間 THÌ GIAN じかん thời gian
帽子 MẠO TỬ ぼうし mũ, nón
HẠ した dưới, phía dưới
ĐINH まち thị trấn, con phố
質問 CHẤT VẤN しつもん câu hỏi
自分 TỰ PHÂN じぶん bản thân mình, tự mình
締める ĐẾ しめる buộc
三つ TAM みっつ ba cái, ba chiếc
授業 THỤ NGHIỆP じゅぎょう buổi học
上手 THƯỢNG THỦ じょうず giỏi
BẠCH しろ màu trắng
六つ LỤC むっつ sáu chiếc, sáu cái
座る TỌA すわる ngồi
生徒 SANH ĐỒ せいと học sinh
THIÊN せん một nghìn
先生 TIÊN SANH せんせい giáo viên, giảng viên
もう一度 NHẤT ĐỘ もういちど lại, lần nữa
大好き ĐẠI HẢO だいすき rất thích
高い CAO たかい cao, đắt
建物 KIẾN VẬT たてもの tòa nhà, ngôi nhà
頼む LẠI たのむ nhờ cậy, nhờ vả
VẬT もの đồ vật
だれ ai, người nào
易しい DỊCH やさしい dễ dàng
小さい TIỂU ちいさい bé, nhỏ
茶色 TRÀ SẮC ちゃいろ màu nâu