500 Từ vựng N5 (91 – 120)

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa
疲れる つかれる mệt mỏi, mệt
THỦ tay
手紙 THỦ CHỈ てがみ thư, lá thư
電気 ĐIỆN KHÍ でんき điện
電話 ĐIỆN THOẠI でんわ điện thoại
遠い VIỄN とおい xa xôi
時々 THÌ ときどき có lúc, thỉnh thoảng
SỞ ところ nơi, chỗ
図書館 ĐỒ THƯ QUÁN としょかん thư viện
夕方 TỊCH PHƯƠNG ゆうがた chiều tối
四つ TỨ よっつ bốn cái, bốn chiếc
DẠ よる ban tối
来年 LAI NIÊN らいねん năm sau
飛ぶ PHI とぶ bay
友達 HỮU ĐẠT ともだち bạn bè
取る THỦ とる bắt giữ
旅行 LỮ HÀNH りょこう du lịch
若い NHƯỢC わかい trẻ, thanh niên
無くす なくす làm mất
夏休み HẠ HƯU なつやすみ nghỉ hè
渡す ĐỘ わたす đưa cho
名前 DANH TIỀN なまえ tên
LINH れい số không
成る THÀNH なる trở thành, trở nên
NHỤC にく thịt
荷物 HÀ VẬT にもつ hành lý, đồ đạc
MIÊU ねこ mèo
THANH あお màu xanh
登る ĐĂNG のぼる leo, trèo
灰皿 HÔI MÃNH はいざら gạt tàn