Các loại từ trong tiếng Nhật

Các loại từ trong tiếng Nhật về cơ bản giống với các ngôn ngữ khác. Nó được hình thành từ các loại từ bao gồm danh từ, động từ, tính từ, trợ từ… Việc phân biệt các loại từ trong câu là kỹ năng quan trọng giúp người học dễ dàng phần tách và dịch đúng câu văn. Evnjp xin tổng hợp lại bảng phân biệt các loại từ trong tiếng Nhật sau đây: 

Các Loại Từ Trong Tiếng Nhật
Các Loại Từ Trong Tiếng Nhật
Loại từ (Ký hiệu) Tiếng Nhật Ví dụ
Trợ từ (P, par.) 助詞 (じょし) は,が,を,に,へ,と
Trợ từ đếm (Count) 助数詞 (じょすうし) つ,個,枚,本
Danh từ (N) 名詞 (めいし) 人,学生,先生,犬
Động từ (V) 動詞 (どうし) 来る,する,食べる,飲む
Động từ “LÀ” (To Be) BE動詞 (BEどうし) である,だ,です,でしょう,だろう
Động từ một đoạn (V1) 一段動詞 (いちだんどうし) 食べる,見る,入れる
Động từ năm đoạn (V5) 五段動詞 (ごだんどうし) 飲む,引く,やる
Động từ bất quy tắc (V*) 不規則動詞 (ふきそくどうし) する,来る (行く,くださる,ござる,いらっしゃる・・・)
Tự động từ (tự thân) (V自) 自動詞 (じどうし) 終わる,治る,折れる
Tha động từ (tác động) (V他) 他動詞 (たどうし) 終える,治す,折る
Danh động từ (VN) 動名詞 (どうめいし) 使用,利用,勉強
Tính từ (A) 形容詞 (けいようし) 美しい,おいしい,好きな,嫌いな
Tính từ đuôi な (Aな) な形容詞 (なけいようし) 好きな,嫌いな,暇な,安全な
Tính từ đuôi い (Aい) い形容詞 (いけいようし) おいしい,美しい,やばい,遠い
Trạng từ, trạng ngữ (Adv.) 副詞 (ふくし) きれいに,大きく,今日
Đại từ nhân xưng (Pro. / pronoun) 人称代名詞 (にんしょうだいめいし) 私,あなた,彼,彼女
Liên từ (Con. / conjunctive) 接続詞 (ぜつぞくし) そして,だから,それで
Chữ số (Num. / numeral) 数字 (すうじ) 一,二,十,百
Chỉ thị từ (Demonstrative) 指示詞 (しじし) これ,そこ,あれ,どこ
Nghi vấn từ (Question) 疑問詞 (ぎもんし) だれ,いつ,なに
Giao tiếp từ (Communication) 会話 (かいわ) はい,いいえ,あの
Sắc thái từ (Nuance) ニュアンス (にゅあんす) よ,ね,ぞ,ぜ,かなあ
Clause (vế câu/mệnh đề) 節 [clause] 私が書いた;日本語が好きな;頭がいい

 

Download: Excel

>>> Xem thêm: