Kanji N2 1

[Kanji] Tổng hợp Somatome N2 | Ngày 48

Chữ Hán Âm Hán Việt Phát âm Nghĩa 環 HOÀN かん 環境 HOÀN CẢNH かんきょう Môi trường, hoàn cảnh 環状線 HOÀN TRẠNG TUYẾN かんじょうせん Đường tròn, đường nối, con đường 境 CẢNH きょう/さかい 境界 CẢNH GIỚI きょうかい Cảnh giới, ranh giới 国境 QUỐC CẢNH こっきょう Biên giới 境 CẢNH さかい Biên giới, ranh giới,...
Kanji N2 1

[Kanji] Tổng hợp Somatome N2 | Ngày 47

Chữ Hán Âm Hán Việt Phát âm Nghĩa 批 PHÊ ひ 批判 PHÊ PHÁN ひはん Phê phán, phê bình 批評 PHÊ BÌNH ひひょう Phê bình, đánh giá 判 PHÁN はん/ばん 判断 PHÁN ĐOẠN はんだん Đánh giá, quyết định 評判 BÌNH PHÁN ひょうばん Bình phẩm 裁判 TÀI PHÁN ざいばん Xét xử, kết án 臣 THẦN じん 大臣 ĐẠI THẦN だいじん Bộ trưởng 総理大臣 TỔNG LÝ ĐẠI THẦN そうりだいじん Thủ tướng 外務大臣 NGOẠI...
Kanji N2 1

[Kanji] Tổng hợp Somatome N2 | Ngày 46

Chữ Hán Âm Hán Việt Phát âm Nghĩa 脳 NÃO のう 頭脳 ĐẦU NÃO ずのう Bộ não 首脳 THỦ NÃO しゅのう Đầu não, đứng đầu 抱 BÃO だ・く/いだ・く/かか・える 抱く BÃO だく Ôm, giữ 抱く BÃO いだく Ôm, giữ 抱える BÃO かかえる Giữ, chịu trách nhiệm 双 SONG そう/ふた 双方 SONG PHƯƠNG そうほう Cả hai 双子 SONG TỬ ふたご Song sinh 尊 TÔN そん 尊重 TÔN TRỌNG そんちょう Tôn trọng 尊敬 TÔN KÍNH そんけい Tôn kính 雇 CỐ こ/やと・う 雇用 CỐ DỤNG こよう Thuê 解雇 GIẢI CỐ かいこ Cho nghỉ...
Kanji N2 1

[Kanji] Tổng hợp Somatome N2 | Ngày 45

Chữ Hán Âm Hán Việt Phát âm Nghĩa 武 VŨ, VÕ ぶ 武器 VŨ KHÍ ぶき Vũ khí 武力 VŨ  LỰC ぶりょく Vũ lực 武士 VŨ SĨ ぶし Võ sĩ, chiến binh 巨 CỰ きょ 巨大 CỰ ĐẠI きょだい Cực lớn 巨額 CỰ NGẠCH きょがく Lượng cực lớn 競 CẠNH きょう/けい/きそ・う 競争 CẠNH TRANH きょうそう Cạnh tranh 競馬 CẠNH MÃ けいば Đua ngựa 競う CẠNH きそう Cạnh tranh,...
Kanji N2 1

[Kanji] Tổng hợp Somatome N2 | Ngày 44

Chữ Hán Âm Hán Việt Phát âm Nghĩa 型 HÌNH けい/かた 典型的(な) ĐIỂN HÌNH ĐÍCH てんけいてき(な) Mang tính điển hình, kiểu mẫu 大型 ĐẠI HÌNH おおがた To lớn ~型 HÌNH ~がた Mẫu, hình dạng 欧 ÂU おう 欧米 ÂU MỄ おうべい Âu Mỹ 欧州 ÂU CHÂU おうしゅう Châu Âu 労 LAO ろう 苦労 KHỔ LAO くろう Vất vả, cực khổ ご苦労様 KHỔ LAO DẠNG ごくろうさま Cảm ơn rất...
Kanji N2 1

[Kanji] Tổng hợp Somatome N2 | Ngày 43

Chữ Hán Âm Hán Việt Phát âm Nghĩa 州 CHÂU しゅう 本州 BẢN CHÂU ほんしゅう Honshuu ~州 CHÂU ~しゅう Bang ~ 波 BA は/なみ 電波 ĐIỆN BA でんぱ Sóng điện 波 BA なみ Sóng 津波 TÂN BA つなみ Sóng thần 盗 ĐẠO とう/ぬす・む 強盗 CƯỜNG ĐẠO ごうとう Trộm cướp 盗難 ĐẠO NAN とうなん Vụ trộm 盗む ĐẠO ぬすむ Ăn trộm 逃 ĐÀO とう/に・げる/に・がす/のが・す 逃走 ĐÀO TẨU とうそう Bỏ trốn, đào tẩu 逃げる ĐÀO にげる Trốn thoát 逃がす ĐÀO にがす Thả ra (tha động từ) 逃す ĐÀO のがす Bỏ qua, cho...
Kanji N2 1

[Kanji] Tổng hợp Somatome N2 | Ngày 42

Chữ Hán Âm Hán Việt Phát âm Nghĩa 率 SUẤT りつ/そつ 率 SUẤT りつ Tỷ lệ 利率 LỢI SUẤT りりつ Lợi tức 確率 XÁC SUẤT かくりつ Xác suất 能率 NĂNG SUẤT のうりつ Năng suất 率直 SUẤT TRỰC そっちょく Thật thà, ngay thẳng 宇 VŨ う 宇宙 VŨ TRỤ うちゅう Vũ trụ 宇都宮 VŨ GIẢ CUNG うつのみや Tên địa danh 戸 HỘ と/こ ~戸 HỘ ~こ Căn (đếm nhà) 一戸建て NHẤT HỘ KIẾN いっこだて Nhà riêng 戸 HỘ と Cửa 雨戸 VŨ HỘ あまど Cửa chớp,...
Kanji N2 1

[Kanji] Tổng hợp Somatome N2 | Ngày 41

Chữ Hán Âm Hán Việt Phát âm Nghĩa 航 HÀNG こう 航空 HÀNG KHÔNG こうくう Sân bay 運航 VẬN HÀNG うんこう Hoạt động (tàu, máy bay) 欠航 KHUYẾT HÀNG けっこう Đình chỉ, hủy bỏ dịch vụ 陸 LỤC りく 陸 LỤC りく Đất liền, lục địa 着陸 TRƯỚC LỤC ちゃくりく Hạ cánh, chạm xuống 大陸 ĐẠI LỤC たいりく Đại lục 陸上 LỤC THƯỢNG りくじょう Đất...
Kanji N2 1

[Kanji] Tổng hợp Somatome N2 | Ngày 40

Chữ Hán Âm Hán Việt Phát âm Nghĩa 筒 ĐỒNG とう/つつ 封筒 PHONG ĐỒNG ふうとう Phong thư 水筒 THỦY ĐỒNG すいとう Bình đựng nước 筒 ĐỒNG つつ Ống 卒 TỐT そつ 卒業 TỐT NGHIỆP そつぎょう Tốt nghiệp 卒業証明書 TỐT NGHIỆP CHỨNG MINH THƯ そつぎょうしょうめいしょ Giấy chứng nhận tốt nghiệp 績 TÍCH せき 成績 THÀNH TÍCH せいせき Thành tích 業績 NGHIỆP TÍCH ぎょうせき Thành tích 実績 THỰC TÍCH じっせき Thành tích thực tế 論 LUẬN ろん 論文 LUẬN VĂN ろんぶん Luận...
Kanji N2 1

[Kanji] Tổng hợp Somatome N2 | Ngày 39

Chữ Hán Âm Hán Việt Phát âm Nghĩa 貝 BỐI かい 貝 BỐI かい Con sò 貝がら BỐI かいがら Vỏ sò 酒 TỬU しゅ/さけ/さか ~酒 TỬU ~しゅ Rượu ~ 酒 TỬU さけ Rượu 酒屋 TỬU ỐC さかや Quán rượu 居酒屋 CƯ TỬU ỐC いざかや Quán rượu 蒸 CHƯNG じょう/む・す 蒸発 CHƯNG PHÁT じょうはつ Sự biến mất, bốc hơi 水蒸気 THỦY CHƯNG KHÍ すいじょうき Hơi nước 蒸す CHƯNG むす Hấp, chưng 蒸し暑い CHƯNG THỬ むしあつい Nóng ẩm 干 CAN ほ・す/ひ・る 干す CAN ほす Phơi khô 干物 CAN VẬT ひもの Thức...

BÀI HỌC MỚI

BÀI HỌC HÔM NAY