[Kanji] Tổng hợp Somatome N2 | Ngày 11

kanji tong hop somatome n2 ngay 11

Chữ HánÂm Hán ViệtPhát âmNghĩa
ĐỚIたい/おび
地帯ĐỊA ĐỚIちたいKhu vực, vùng
携帯電話HUỀ ĐỚI ĐIỆN THOẠIけいたいでんわĐiện thoại di động
温帯ÔN ĐỚIおんたいÔn đới
ĐỚIおびDây thắt lưng obi
BẢOほ/たも・つ
保温BẢO ÔNほおんGiữ ấm, giữ nhiệt
保湿BẢO THẤPほしつGiữ ẩm
保険BẢO HIỂMほけんBảo hiểm
保つBẢOたもつBảo vệ, giữ, duy trì
LƯUりゅう/る/と・める
保留BẢO LƯUほりゅうBảo lưu
留学LƯU HỌCりゅうがくDu học
停留所ĐÌNH LƯU SỞていりゅうじょBến dừng xe buýt
書留THƯ LƯUかきとめĐăng ký, điền vào, ghi vào
THỦしゅ/す/まも・る
保守的(な)BẢO THỦ ĐÍCHほしゅてき(な)Mang tính bảo thủ
留守LƯU THỦるすVắng nhà
守るTHỦまもるBảo vệ
お守りTHỦおまもりLá bùa
TRUYỀNでん

つたえる/つた・わる

伝信TRUYỀN TINでんしんTin nhắn
伝えるTRUYỀNつたえるTruyền tải, truyền đi
手伝うTHỦ TRUYỀNてつだうGiúp đỡ
TẾす・む/す・ます

さい

済むTẾすむXong, hoàn thành
~済みTẾ~ずみXong ~
返済PHẢN TẾへんさいHoàn trả, thanh toán hết
KIỆNけん
用件DỤNG KIỆNようけんVụ việc, vấn đề
件名KIỆN DANHけんめいChủ đề
事件SỰ KIỆNじけんSự kiện, vụ việc (tội phạm)
TIN, TÍNしん/しん・じる
通信THÔNG TINつうしんTruyền thông, thông tin
自信TỰ TINじしんTự tin
信じるTINしんじるTin tưởng
LỊCHれき
着信履歴TRƯỚC TIN LÍ LỊCHちゃくしんりれきBản lưu cuộc gọi đã nhận
履歴書LÍ LỊCH THƯりれきしょSơ yếu lý lịch, CV
歴史LỊCH SỬれきしLịch sử
TƯƠNGはこ
受信箱THỤ TIN TƯƠNGじゅしんばこHộp thư đến (inbox)
送信箱TỐNG TIN TƯƠNGそうしんばこHộp thư gửi đi (outbox)
ごみ箱TƯƠNGごみばこThùng rác
QUY
新規TÂN QUYしんきMới lạ, mới mẻ
規定QUY ĐỊNHきていQuy định
BIẾNへん

かわ・る/かえ・る

変換BIẾN HOÁNへんかんBiến đổi, hoán chuyển
大変(な)ĐẠI BIẾNたいへんRất, mệt mỏi, khó khăn
変わるBIẾNかわるThay đổi (tự động từ)
変えるBIẾNかえるThay đổi (tha động từ)
TUYỂNせん/えら・ぶ
選択TUYỂN TRẠCHせんたくTuyển chọn, tuyển lựa
選手TUYỂN THỦせんしゅTuyển thủ
選考TUYỂN KHẢOせんこうSự cân nhắc lựa chọn
選ぶTUYỂNえらぶChọn
QUYẾTけつ

き・める/き・まる

決定QUYẾT ĐỊNHけっていQuyết định
決めるQUYẾTきめるQuyết định (tha động từ)
決まるQUYẾTきまるĐược quyết định (tự động từ)