[Kanji] Tổng hợp Somatome N2 | Ngày 19

kanji tong hop somatome n2 ngay 19

Chữ Hán Âm Hán Việt Phát âm Nghĩa
THỰ しょ
署名 THỰ DANH しょめい Chữ ký
部署 BỘ THỰ ぶしょ Cương vị, vị trí
消防署 TIÊU PHÒNG THỰ しょうぼうしょ Trạm cứu hỏa
税務署 THUẾ VỤ THỰ ぜいむしょ Phòng thuế
依頼 Ỷ LẠI いらい Nhờ vả, yêu cầu, phụ thuộc
LẠI らい/たの・む

たの・もし/たよ・る

信頼 TÍN LẠI しんらい Lòng tin
頼る LẠI たよる Phụ thuộc vào
頼りない LẠI たよりない Không đáng tin, không đáng trông cậy
頼む LẠI たのむ Nhờ vả, yêu cầu
頼もしい LẠI たのもしい Đáng tin cậy
PHỦ
都道府県 ĐÔ ĐẠO PHỦ HUYỆN とどうふけん Phân chia hành chính của Nhật
京都府 KINH ĐÔ PHỦ きょうとふ Phân chia hành chính của Nhật
ĐÁO とう
到着 ĐÁO TRƯỚC とうちゃく Đến
HI
希望 HI VỌNG きぼう Hi vọng
VỌNG ぼう/のぞ・む
失望 THẤT VỌNG しつぼう Thất vọng
望遠鏡 VỌNG VIỄN KÍNH ぼうえんきょう Kính viễn vọng
望む VỌNG のぞむ Cầu mong, hi vọng
THÂN もう・す/しん
申請 THÂN THỈNH しんせい Yêu cầu
申す THÂN もうす Nói
申し込む THÂN VÀO もうしこむ Đăng ký
申し上げる THÂN THƯỢNG もうしあげる Nói (khiêm tốn)
TÍNH せい
TÍNH せい Họ
姓名 TÍNH DANH せいめい Họ tên
LINH れい
年齢 NIÊN LINH ねんれい Tuổi
高齢 CAO LINH こうれい Cao tuổi
TÍNH せい
男性 NAM TÍNH だんせい Nam
女性 NỮ TÍNH じょせい Nữ
性別 TÍNH BIỆT せいべつ Giới tính
性質 TÍNH CHẤT せいしつ Tính chất
TRẠCH たく
お宅 TRẠCH おたく Căn nhà, nhà
自宅 TỰ TRẠCH じたく Nhà, nhà mình
住宅 TRÚ TRẠCH じゅうたく Nhà ở
帰宅 QUY TRẠCH きたく Về nhà
CẦN きん/つと・める
勤務 CẦN VỤ きんむ Công việc
出勤 XUẤT CẦN しゅっきん Có mặt đi làm
通勤 THÔNG CẦN つうきん Việc đi làm
勤める CẦN つとめる Làm việc
BỘ
全部 TOÀN BỘ ぜんぶ Toàn bộ
部分 BỘ PHẬN ぶぶん Bộ phận, phần
部長 BỘ TRƯỞNG ぶちょう Trưởng phòng
学部 HỌC BỘ がくぶ Ngành học, khoa
部屋 BỘ ỐC へや Căn phòng